勇气 yǒngqì
volume volume

Từ hán việt: 【dũng khí】

Đọc nhanh: 勇气 (dũng khí). Ý nghĩa là: dũng khí; tinh thần can đảm; lòng can đảm; sự can đảm. Ví dụ : - 充满克服困难的勇气。 Đầy dũng khí vượt qua khó khăn.. - 他们的勇气值得尊敬。 Sự can đảm của họ đáng được kính trọng.. - 她有很大的勇气。 Cô ấy có dũng khí lớn.

Ý Nghĩa của "勇气" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 4 HSK 5 TOCFL 4

勇气 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. dũng khí; tinh thần can đảm; lòng can đảm; sự can đảm

敢作敢为毫不畏惧的气魄

Ví dụ:
  • volume volume

    - 充满 chōngmǎn 克服困难 kèfúkùnnán 的 de 勇气 yǒngqì

    - Đầy dũng khí vượt qua khó khăn.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 勇气 yǒngqì 值得尊敬 zhídezūnjìng

    - Sự can đảm của họ đáng được kính trọng.

  • volume volume

    - 她 tā 有 yǒu 很大 hěndà 的 de 勇气 yǒngqì

    - Cô ấy có dũng khí lớn.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Cấu trúc ngữ pháp liên quan đến 勇气

✪ 1. Động từ + 勇气

hành động liên quan đến dũng cảm,...

Ví dụ:
  • volume

    - 他 tā 需要 xūyào 勇气 yǒngqì 来 lái 面对 miànduì 挑战 tiǎozhàn

    - Anh ấy cần dũng khí để đối mặt với thử thách.

  • volume

    - 朋友 péngyou 的话 dehuà 给予 jǐyǔ 了 le 我 wǒ 勇气 yǒngqì

    - Những lời nói của bạn bè đã cho tôi dũng khí.

  • volume

    - 他 tā 鼓起勇气 gǔqǐyǒngqì 向 xiàng 她 tā 表白 biǎobái

    - Anh lấy hết can đảm để thổ lộ tình cảm của mình với cô.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 勇气

  • volume volume

    - 勇气 yǒngqì 倍增 bèizēng

    - dũng khí tăng thêm bội phần

  • volume volume

    - 他 tā 鼓起勇气 gǔqǐyǒngqì 告白 gàobái

    - Anh ấy lấy hết can đảm để tỏ tình.

  • volume volume

    - 他 tā 鼓起勇气 gǔqǐyǒngqì 向 xiàng 她 tā 表白 biǎobái

    - Anh lấy hết can đảm để thổ lộ tình cảm của mình với cô.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 勇气 yǒngqì 让 ràng 大家 dàjiā 佩服 pèifú

    - Lòng dũng cảm của anh ấy khiến mọi người khâm phục.

  • volume volume

    - 他 tā 抖起 dǒuqǐ 勇气 yǒngqì 面对 miànduì 挑战 tiǎozhàn

    - Anh ấy lấy lại dũng khí đối mặt với thách thức.

  • volume volume

    - 他 tā 需要 xūyào 勇气 yǒngqì 来 lái 面对 miànduì 挑战 tiǎozhàn

    - Anh ấy cần dũng khí để đối mặt với thử thách.

  • volume volume

    - 他 tā 没有 méiyǒu 面对现实 miànduìxiànshí 的 de 勇气 yǒngqì

    - Anh ấy không có dũng khí để đối mặt với hiện thực.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 勇气 yǒngqì 值得尊敬 zhídezūnjìng

    - Sự can đảm của họ đáng được kính trọng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 勇›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Lực 力 (+7 nét)
    • Pinyin: Yǒng
    • Âm hán việt: Dũng
    • Nét bút:フ丶丨フ一一丨フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NBKS (弓月大尸)
    • Bảng mã:U+52C7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 气›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Khí 气 (+0 nét)
    • Pinyin: Qì
    • Âm hán việt: Khí , Khất
    • Nét bút:ノ一一フ
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:OMN (人一弓)
    • Bảng mã:U+6C14
    • Tần suất sử dụng:Rất cao