劫匪 jié fěi
volume volume

Từ hán việt: 【kiếp phỉ】

Đọc nhanh: 劫匪 (kiếp phỉ). Ý nghĩa là: kẻ cướp, tên cướp. Ví dụ : - 劫匪与银行经理都曾是 Robber và giám đốc ngân hàng đã chơi

Ý Nghĩa của "劫匪" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

劫匪 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. kẻ cướp

bandit

✪ 2. tên cướp

robber

Ví dụ:
  • volume volume

    - 劫匪 jiéfěi 与 yǔ 银行 yínháng 经理 jīnglǐ 都 dōu 曾 céng 是 shì

    - Robber và giám đốc ngân hàng đã chơi

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 劫匪

  • volume volume

    - 匪徒 fěitú 抢劫 qiǎngjié 了 le 银行 yínháng

    - Bọn cướp đã cướp ngân hàng.

  • volume volume

    - 土匪 tǔfěi 拦路抢劫 lánlùqiǎngjié

    - Bọn cướp chặn đường để cướp.

  • volume volume

    - 货品 huòpǐn 被 bèi 山匪 shānfěi 劫走 jiézǒu 了 le

    - Hàng hóa bị bọn cướp núi cướp mất.

  • volume volume

    - 半路 bànlù 遭遇 zāoyù 匪徒 fěitú 拦劫 lánjié

    - giữa đường bị bọn phỉ chặn cướp.

  • volume volume

    - 劫匪 jiéfěi 与 yǔ 银行 yínháng 经理 jīnglǐ 都 dōu 曾 céng 是 shì

    - Robber và giám đốc ngân hàng đã chơi

  • volume volume

    - 匪徒 fěitú 把 bǎ 小孩儿 xiǎoháier 劫去 jiéqù 做 zuò 人质 rénzhì

    - Bọn cướp bắt cóc trẻ em làm con tin.

  • volume volume

    - 警察 jǐngchá 枪毙 qiāngbì 了 le 6 个 gè 抢劫 qiǎngjié 银行 yínháng 的 de 匪徒 fěitú

    - Cảnh sát đã bắn chết 6 tên cướp ngân hàng.

  • volume volume

    - 这伙 zhèhuǒ 匪徒 fěitú 明火执仗 mínghuǒzhízhàng 公开 gōngkāi 抢劫 qiǎngjié 他 tā 人财物 réncáiwù

    - Băng cướp này đã nổ súng công khai cướp tài sản của mọi người.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 劫›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Lực 力 (+5 nét)
    • Pinyin: Jié
    • Âm hán việt: Kiếp
    • Nét bút:一丨一フ丶フノ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:GIKS (土戈大尸)
    • Bảng mã:U+52AB
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 匪›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Phương 匚 (+8 nét)
    • Pinyin: Fēi , Fěi
    • Âm hán việt: Phỉ
    • Nét bút:一丨一一一丨一一一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:SLMY (尸中一卜)
    • Bảng mã:U+532A
    • Tần suất sử dụng:Cao