助学金 zhùxuéjīn
volume volume

Từ hán việt: 【trợ học kim】

Đọc nhanh: 助学金 (trợ học kim). Ý nghĩa là: học bổng.

Ý Nghĩa của "助学金" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

助学金 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. học bổng

政府发给学生的补助金

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 助学金

  • volume volume

    - 他 tā 不得 bùdé 奖学金 jiǎngxuéjīn

    - Anh ấy không nhận được học bổng.

  • volume volume

    - 他 tā 拿到 nádào 了 le 奖学金 jiǎngxuéjīn

    - Anh ấy đã nhận được học bổng.

  • volume volume

    - 他 tā 又 yòu 拿到 nádào 奖学金 jiǎngxuéjīn 了 le , 真棒 zhēnbàng

    - Anh ấy lại giành được học bổng, giỏi quá đi!

  • volume volume

    - 学校 xuéxiào 发放 fāfàng 了 le 助学金 zhùxuéjīn

    - Trường học đã cấp tiền hỗ trợ học sinh.

  • volume volume

    - 助学 zhùxué 贷款 dàikuǎn 的 de 人 rén 打电话 dǎdiànhuà 来 lái

    - Sinh viên cho vay người ta gọi.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 成绩 chéngjì 很 hěn 好 hǎo , 每个 měigè 学期 xuéqī 都 dōu 得到 dédào 一笔 yībǐ 奖金 jiǎngjīn

    - thành tích học tập của anh ấy rất tốt nên học kì nào anh ấy cũng giành được học bổng

  • volume volume

    - 他 tā 决定 juédìng 资助 zīzhù 一所 yīsuǒ 学校 xuéxiào

    - Anh ấy quyết định tài trợ cho một trường học.

  • volume volume

    - 他 tā 资助 zīzhù 了 le 我 wǒ 的 de 学费 xuéfèi

    - Anh ấy đã tài trợ học phí cho tôi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 助›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Lực 力 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhù
    • Âm hán việt: Trợ
    • Nét bút:丨フ一一一フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BMKS (月一大尸)
    • Bảng mã:U+52A9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 学›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tử 子 (+5 nét)
    • Pinyin: Xué
    • Âm hán việt: Học
    • Nét bút:丶丶ノ丶フフ丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:FBND (火月弓木)
    • Bảng mã:U+5B66
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 金›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Kim 金 (+0 nét)
    • Pinyin: Jīn , Jìn
    • Âm hán việt: Kim
    • Nét bút:ノ丶一一丨丶ノ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:C (金)
    • Bảng mã:U+91D1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao