包金 bāo jīn
volume volume

Từ hán việt: 【bao kim】

Đọc nhanh: 包金 (bao kim). Ý nghĩa là: mạ vàng; bọc vàng; bịt vàng.

Ý Nghĩa của "包金" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

包金 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. mạ vàng; bọc vàng; bịt vàng

用薄金叶包在金属首饰外面包银

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 包金

  • volume volume

    - 奖项 jiǎngxiàng 包括 bāokuò 现金 xiànjīn 和 hé 奖牌 jiǎngpái

    - Giải thưởng bao gồm tiền mặt và huy chương.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 总金额 zǒngjīné 包括 bāokuò 税费 shuìfèi 吗 ma ?

    - Tổng số tiền này có bao gồm thuế không?

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 待遇 dàiyù 包括 bāokuò 奖金 jiǎngjīn 和 hé 福利 fúlì

    - Đãi ngộ của cô ấy bao gồm tiền thưởng và phúc lợi.

  • volume volume

    - 从 cóng 他 tā 的 de 皮包公司 píbāogōngsī 拿来 nálái 的 de 补偿金 bǔchángjīn

    - Nhưng bồi thường từ công ty vỏ của anh ta?

  • volume volume

    - 这个 zhègè 奖学金 jiǎngxuéjīn 的 de 生活费 shēnghuófèi 全包 quánbāo 是 shì 多少 duōshǎo ?

    - Tất cả các chi phí sinh hoạt bao gồm của học bổng này là bao nhiêu?

  • volume volume

    - 她 tā 正在 zhèngzài 易趣 yìqù 上 shàng 竞价 jìngjià 一款 yīkuǎn 经典 jīngdiǎn 铂金 bójīn 包 bāo

    - Cô ấy đang tham gia một cuộc chiến tranh đấu giá cho một chiếc áo khoác dạ cổ điển trên eBay

  • volume volume

    - 她 tā 戴 dài 了 le 那么 nàme 多 duō 首饰 shǒushì , 看上去 kànshangqu 象是 xiàngshì 包 bāo 在 zài 金子 jīnzǐ 里 lǐ 似的 shìde

    - Cô ấy đeo nhiều trang sức như vậy, trông giống như được bọc trong vàng.

  • - 我们 wǒmen 接受 jiēshòu 多种 duōzhǒng 结账 jiézhàng 方式 fāngshì , 包括 bāokuò 信用卡 xìnyòngkǎ 和 hé 现金支付 xiànjīnzhīfù

    - Chúng tôi chấp nhận nhiều phương thức thanh toán, bao gồm thẻ tín dụng và thanh toán tiền mặt.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 包›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Bao 勹 (+3 nét)
    • Pinyin: Bāo
    • Âm hán việt: Bao
    • Nét bút:ノフフ一フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:PRU (心口山)
    • Bảng mã:U+5305
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 金›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Kim 金 (+0 nét)
    • Pinyin: Jīn , Jìn
    • Âm hán việt: Kim
    • Nét bút:ノ丶一一丨丶ノ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:C (金)
    • Bảng mã:U+91D1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao