动手 dòngshǒu
volume volume

Từ hán việt: 【động thủ】

Đọc nhanh: 动手 (động thủ). Ý nghĩa là: bắt đầu làm; bắt tay vào làm, sờ vào; chạm vào, đánh nhau; động thủ. Ví dụ : - 早点儿动手早点儿完。 Bắt đầu làm sớm thì sẽ xong sớm.. - 学生们动手制作模型。 Học sinh bắt tay vào làm mô hình.. - 请不要动手这个展品。 Xin đừng chạm vào hiện vật này.

Ý Nghĩa của "动手" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

动手 khi là Động từ (có 3 ý nghĩa)

✪ 1. bắt đầu làm; bắt tay vào làm

开始进行;做

Ví dụ:
  • volume volume

    - 早点儿 zǎodiǎner 动手 dòngshǒu 早点儿 zǎodiǎner 完 wán

    - Bắt đầu làm sớm thì sẽ xong sớm.

  • volume volume

    - 学生 xuésheng 们 men 动手 dòngshǒu 制作 zhìzuò 模型 móxíng

    - Học sinh bắt tay vào làm mô hình.

✪ 2. sờ vào; chạm vào

用手接触

Ví dụ:
  • volume volume

    - 请 qǐng 不要 búyào 动手 dòngshǒu 这个 zhègè 展品 zhǎnpǐn

    - Xin đừng chạm vào hiện vật này.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 艺术品 yìshùpǐn 不 bù 允许 yǔnxǔ 动手 dòngshǒu

    - Tác phẩm nghệ thuật này không được chạm vào.

✪ 3. đánh nhau; động thủ

打人;打架

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 公园 gōngyuán 里 lǐ 动手 dòngshǒu 了 le

    - Họ đã đánh nhau trong công viên.

  • volume volume

    - 他 tā 一 yī 生气 shēngqì 就 jiù 想 xiǎng 动手 dòngshǒu

    - Anh ấy vừa tức giận đã muốn đánh nhau.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 动手

  • volume volume

    - 他 tā 喜欢 xǐhuan 自己 zìjǐ 动手 dòngshǒu 染 rǎn 衣服 yīfú

    - Anh ấy thích tự tay nhuộm quần áo.

  • volume volume

    - 他 tā 正 zhèng 挥动 huīdòng 手臂 shǒubì 吸引 xīyǐn 他们 tāmen 的 de 注意力 zhùyìlì

    - Anh ấy đang vẫy tay để thu hút sự chú ý của họ.

  • volume volume

    - 两人 liǎngrén 说 shuō 着 zhe 说 shuō 着 zhe 就 jiù 动起 dòngqǐ 手来 shǒulái 了 le

    - hai người nói một hồi liền đánh nhau.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 把 bǎ 这位 zhèwèi 网球 wǎngqiú 运动员 yùndòngyuán 评为 píngwéi 世界 shìjiè 第三号 dìsānhào 选手 xuǎnshǒu

    - Họ đánh giá tay vợt này là tay vợt số 3 thế giới.

  • volume volume

    - 为什么 wèishíme 我 wǒ 弯腰 wānyāo 摘花 zhāihuā 时会 shíhuì 双手 shuāngshǒu 抖动 dǒudòng

    - Tại sao tay tôi run khi tôi cúi xuống hái hoa nhỉ

  • volume volume

    - 从 cóng 那 nà 惯常 guàncháng 的 de 动作 dòngzuò 上 shàng , 可以 kěyǐ 看出 kànchū 他 tā 是 shì 个 gè 熟练 shúliàn 的 de 水手 shuǐshǒu

    - qua những động tác thành thục đó, có thể thấy được anh ấy là một thuỷ thủ điêu luyện.

  • volume volume

    - 他 tā 喜欢 xǐhuan 运动型 yùndòngxíng 的 de 手表 shǒubiǎo

    - Anh ấy thích đồng hồ thể thao.

  • volume volume

    - 80 岁 suì 老人 lǎorén 手脚 shǒujiǎo 灵活 línghuó 如 rú 年轻人 niánqīngrén , 靠 kào 一个 yígè 动作 dòngzuò 冻龄 dònglíng 了 le

    - Tay chân cụ ông 80 tuổi dẻo như thanh niên, chỉ dựa vào một động tác duy trì vẻ ngoài này.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 动›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Lực 力 (+4 nét)
    • Pinyin: Dòng
    • Âm hán việt: Động
    • Nét bút:一一フ丶フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MIKS (一戈大尸)
    • Bảng mã:U+52A8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 手›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+0 nét)
    • Pinyin: Shǒu
    • Âm hán việt: Thủ
    • Nét bút:ノ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:Q (手)
    • Bảng mã:U+624B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao

Từ cận nghĩa

Từ trái nghĩa