住手 zhùshǒu
volume volume

Từ hán việt: 【trụ thủ】

Đọc nhanh: 住手 (trụ thủ). Ý nghĩa là: dừng tay; ngừng tay. Ví dụ : - 他不做完不肯住手。 chưa làm xong anh ấy không chịu dừng tay.. - 快住手,这东西禁不起摆弄。 mau dừng tay đi, thứ này không nghịch được đâu.

Ý Nghĩa của "住手" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

住手 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. dừng tay; ngừng tay

停止手的动作;停止做某件事

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 做 zuò 完 wán 不肯 bùkěn 住手 zhùshǒu

    - chưa làm xong anh ấy không chịu dừng tay.

  • volume volume

    - 快 kuài 住手 zhùshǒu , 这 zhè 东西 dōngxī 禁不起 jīnbùqǐ 摆弄 bǎinòng

    - mau dừng tay đi, thứ này không nghịch được đâu.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 住手

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 做 zuò 完 wán 不肯 bùkěn 住手 zhùshǒu

    - chưa làm xong anh ấy không chịu dừng tay.

  • volume volume

    - 他 tā 牢牢 láoláo 握住 wòzhù 了 le 我 wǒ 的 de 手 shǒu

    - Anh ấy nắm tay tôi rất chặt.

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 小心 xiǎoxīn , 手 shǒu 被 bèi 门 mén 掩住 yǎnzhù 了 le

    - Anh ấy không cẩn thận bị kẹp tay vào cửa.

  • volume volume

    - 他 tā 掐住 qiāzhù 了 le 她 tā 的 de 手腕 shǒuwàn

    - Anh ấy bóp chặt cổ tay của cô ấy.

  • volume volume

    - 他用 tāyòng 手 shǒu 撑住 chēngzhù 桌子 zhuōzi

    - Anh ấy dùng tay đỡ chiếc bàn.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 双手 shuāngshǒu 捂住 wǔzhù 耳朵 ěrduo

    - Anh ấy dùng hai tay bịt tai lại.

  • volume volume

    - 他 tā 两手 liǎngshǒu 交互 jiāohù 地 dì 抓住 zhuāzhù 野藤 yěténg , 向 xiàng 山顶 shāndǐng 上爬 shàngpá

    - hai tay anh ấy luân phiên nắm vào sợi dây thừng leo lên đỉnh núi.

  • volume volume

    - 他 tā 揪住 jiūzhù 了 le 我 wǒ 的 de 手 shǒu

    - Anh ấy nắm chặt tay tôi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 住›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhù
    • Âm hán việt: Trú , Trụ
    • Nét bút:ノ丨丶一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OYG (人卜土)
    • Bảng mã:U+4F4F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 手›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+0 nét)
    • Pinyin: Shǒu
    • Âm hán việt: Thủ
    • Nét bút:ノ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:Q (手)
    • Bảng mã:U+624B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao