剪彩用彩带 jiǎncǎi yòng cǎidài
volume volume

Từ hán việt: 【tiễn thải dụng thải đới】

Đọc nhanh: 剪彩用彩带 (tiễn thải dụng thải đới). Ý nghĩa là: Dải lụa khánh thành.

Ý Nghĩa của "剪彩用彩带" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

剪彩用彩带 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Dải lụa khánh thành

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 剪彩用彩带

  • volume volume

    - 国庆节 guóqìngjié 用 yòng 的 de 灯彩 dēngcǎi 全部 quánbù 安装 ānzhuāng 就绪 jiùxù

    - đèn lồng dùng trong lễ quốc khánh đã được bố trí thích hợp.

  • volume volume

    - 大家 dàjiā 用 yòng 彩灯 cǎidēng 装饰 zhuāngshì 街道 jiēdào

    - Mọi người trang trí đường phố bằng đèn màu.

  • volume volume

    - 他 tā 被 bèi 邀请 yāoqǐng 去 qù 参加 cānjiā 剪彩 jiǎncǎi 典礼 diǎnlǐ

    - Anh ấy được mời đến dự lễ cắt băng khánh thành.

  • volume volume

    - 国王 guówáng 和 hé 王后 wánghòu 陛下 bìxià 今天 jīntiān 将 jiāng 为 wèi 新桥 xīnqiáo 通车 tōngchē 典礼 diǎnlǐ 剪彩 jiǎncǎi

    - Vua và hoàng hậu đế chúa sẽ cắt băng khánh thành cho lễ khánh thành cầu mới hôm nay.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 剪子 jiǎnzi 连花 liánhuā 带 dài 茎 jīng 都 dōu 剪下来 jiǎnxiàlai

    - Anh ta cắt cả hoa lẫn thân cây bằng kéo.

  • volume volume

    - 空气 kōngqì 里 lǐ 带 dài 着 zhe 浓浓的 nóngnóngde 走 zǒu 了 le 味 wèi 的 de 油彩 yóucǎi 、 油膏 yóugāo 和 hé 香囊 xiāngnáng 的 de 气味 qìwèi

    - Không khí tràn ngập mùi sơn dầu, thuốc mỡ và gói.

  • volume volume

    - 她 tā 喜欢 xǐhuan 用 yòng 彩色 cǎisè 的 de 吸管 xīguǎn

    - Cô ấy ưa dùng ống hút có màu sắc.

  • volume volume

    - 用 yòng 色彩 sècǎi 的 de 浓淡 nóngdàn 来 lái 表示 biǎoshì 画面 huàmiàn 前景 qiánjǐng 和 hé 远景 yuǎnjǐng 的 de 分别 fēnbié

    - dùng màu sắc đậm nhạt để phân biệt cảnh vật trước mặt hoặc ở xa.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 剪›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:đao 刀 (+9 nét)
    • Pinyin: Jiǎn
    • Âm hán việt: Tiễn
    • Nét bút:丶ノ一丨フ一一丨丨フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TBNH (廿月弓竹)
    • Bảng mã:U+526A
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 带›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Cân 巾 (+6 nét)
    • Pinyin: Dài
    • Âm hán việt: Đái , Đới
    • Nét bút:一丨丨丨丶フ丨フ丨
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:TJBLB (廿十月中月)
    • Bảng mã:U+5E26
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 彩›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Sam 彡 (+8 nét)
    • Pinyin: Cǎi
    • Âm hán việt: Thái , Thải , Thể
    • Nét bút:ノ丶丶ノ一丨ノ丶ノノノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BDHHH (月木竹竹竹)
    • Bảng mã:U+5F69
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 用›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Dụng 用 (+0 nét)
    • Pinyin: Yòng
    • Âm hán việt: Dụng
    • Nét bút:ノフ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:BQ (月手)
    • Bảng mã:U+7528
    • Tần suất sử dụng:Rất cao