Các biến thể (Dị thể) của 剪

  • Cách viết khác

    前 劗 鬋 𠞳 𠞽 𠟠 𣦃

  • Thông nghĩa

    翦

Ý nghĩa của từ 剪 theo âm hán việt

剪 là gì? 剪 (Tiễn). Bộ đao 刀 (+9 nét). Tổng 11 nét but (丶ノ一丨フ一一丨丨フノ). Ý nghĩa là: 1. cắt đứt, 2. cái kéo, Cái kéo, Cắt, Cắt bỏ, diệt trừ. Từ ghép với 剪 : “tiễn đao” 剪刀, “tiễn tử” 剪子. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • 1. cắt đứt
  • 2. cái kéo

Từ điển Thiều Chửu

  • Tục dùng như chữ 翦.

Từ điển Trần Văn Chánh

* ② Cắt (bằng kéo)

- 剪髮 Cắt tóc

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Cái kéo

- “tiễn đao” 剪刀

- “tiễn tử” 剪子.

Động từ
* Cắt

- “Hà đương cộng tiễn tây song chúc” 何當共剪西窗燭 (Dạ vũ kí bắc 夜雨寄北) Bao giờ cùng nhau cắt hoa đèn dưới song tây.

Trích: “tiễn thảo” 剪草 cắt cỏ, “tiễn phát” 剪髮 cắt tóc, “tiễn chỉ” 剪紙 cắt giấy. Lí Thương Ẩn 李商隱

* Cắt bỏ, diệt trừ

Từ ghép với 剪