Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 剪
前 劗 鬋 𠞳 𠞽 𠟠 𣦃
翦
剪 là gì? 剪 (Tiễn). Bộ đao 刀 (+9 nét). Tổng 11 nét but (丶ノ一丨フ一一丨丨フノ). Ý nghĩa là: 1. cắt đứt, 2. cái kéo, Cái kéo, Cắt, Cắt bỏ, diệt trừ. Từ ghép với 剪 : “tiễn đao” 剪刀, “tiễn tử” 剪子. Chi tiết hơn...