前学后忘 qián xué hòu wàng
volume volume

Từ hán việt: 【tiền học hậu vong】

Đọc nhanh: 前学后忘 (tiền học hậu vong). Ý nghĩa là: Học trước quên sau. Ví dụ : - 小孩学习前学后忘怎办? Trẻ con học trước quên sau nên làm sao?

Ý Nghĩa của "前学后忘" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

前学后忘 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Học trước quên sau

Ví dụ:
  • volume volume

    - 小孩 xiǎohái 学习 xuéxí 前学后 qiánxuéhòu 忘 wàng 怎办 zěnbàn ?

    - Trẻ con học trước quên sau nên làm sao?

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 前学后忘

  • volume volume

    - 前事不忘 qiánshìbùwàng , 后事之师 hòushìzhīshī

    - Lấy việc trước làm gương.

  • volume volume

    - 团队 tuánduì 管理 guǎnlǐ 要 yào 学会 xuéhuì 惩前毖后 chéngqiánbìhòu

    - Quản lý đội nhóm cần học cách ngăn trước ngừa sau.

  • volume volume

    - 他 tā 学习 xuéxí 拉后腿 lāhòutuǐ 了 le

    - Anh ấy học tập thụt lùi rồi.

  • volume volume

    - 小孩 xiǎohái 学习 xuéxí 前学后 qiánxuéhòu 忘 wàng 怎办 zěnbàn ?

    - Trẻ con học trước quên sau nên làm sao?

  • volume volume

    - 学生 xuésheng 先 xiān 在 zài 体育场 tǐyùchǎng 门前 ménqián 集合 jíhé , 然后 ránhòu 再 zài 入场 rùchǎng

    - học sinh tập trung trước sân vận động trước khi vào sân.

  • volume volume

    - 五年 wǔnián 后 hòu , 他 tā 从 cóng 大学 dàxué 毕了业 bìleyè

    - Năm năm sau, anh ấy tốt nghiệp đại học.

  • volume volume

    - 他出 tāchū 事后 shìhòu 重新学习 chóngxīnxuéxí 走路 zǒulù 要 yào 有 yǒu 极大 jídà 的 de 毅力 yìlì

    - Sau khi gặp sự cố, anh ấy cần phải có ý chí kiên cường lớn để học lại cách đi.

  • volume volume

    - 一年 yīnián 前 qián , 他 tā 通过 tōngguò 了 le 大学 dàxué 入学考试 rùxuékǎoshì

    - Một năm trước, anh thi đỗ đại học.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 前›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:đao 刀 (+7 nét)
    • Pinyin: Qián
    • Âm hán việt: Tiền , Tiễn
    • Nét bút:丶ノ一丨フ一一丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TBLN (廿月中弓)
    • Bảng mã:U+524D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 后›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+3 nét)
    • Pinyin: Hòu
    • Âm hán việt: Hấu , Hậu
    • Nét bút:ノノ一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HMR (竹一口)
    • Bảng mã:U+540E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 学›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tử 子 (+5 nét)
    • Pinyin: Xué
    • Âm hán việt: Học
    • Nét bút:丶丶ノ丶フフ丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:FBND (火月弓木)
    • Bảng mã:U+5B66
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 忘›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+3 nét)
    • Pinyin: Wáng , Wàng
    • Âm hán việt: Vong , Vô , Vương
    • Nét bút:丶一フ丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YVP (卜女心)
    • Bảng mã:U+5FD8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao