针织布料 zhēnzhī bùliào
volume volume

Từ hán việt: 【châm chức bố liệu】

Đọc nhanh: 针织布料 (châm chức bố liệu). Ý nghĩa là: Vải dệt kim. Ví dụ : - 双面针织布料 Vải dệt kim

Ý Nghĩa của "针织布料" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

针织布料 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Vải dệt kim

Ví dụ:
  • volume volume

    - 双面 shuāngmiàn 针织布 zhēnzhībù 料 liào

    - Vải dệt kim

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 针织布料

  • volume volume

    - 她织 tāzhī 了 le 一匹 yìpǐ 布 bù

    - Cô ấy đã dệt một tấm vải.

  • volume volume

    - 你 nǐ 可以 kěyǐ 用 yòng 这个 zhègè 布料 bùliào 做 zuò 连衣裙 liányīqún 和 hé 半身裙 bànshēnqún !

    - Bạn có thể dùng vải để làm váy liền thân hoặc chân váy.

  • volume volume

    - 双面 shuāngmiàn 针织布 zhēnzhībù 料 liào

    - Vải dệt kim

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 用 yòng 织机 zhījī 编制 biānzhì 布料 bùliào

    - Chúng tôi sử dụng máy dệt để dệt vải.

  • volume volume

    - 她 tā 裁开 cáikāi 了 le 这块 zhèkuài 布料 bùliào

    - Cô ấy cắt tấm vải này.

  • volume volume

    - 她 tā 每天 měitiān 都 dōu 在 zài 纺织 fǎngzhī 布料 bùliào

    - Cô ấy mỗi ngày đều dệt vải.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 主要 zhǔyào 出口 chūkǒu 货物 huòwù 是 shì 纺织品 fǎngzhīpǐn , 特别 tèbié 是 shì 丝绸 sīchóu 和 hé 棉布 miánbù

    - Hàng hóa xuất khẩu chính của họ là sản phẩm dệt may, đặc biệt là lụa và vải bông.

  • volume volume

    - 他 tā 买 mǎi 了 le 三 sān 忽 hū 的 de 布料 bùliào

    - Anh ấy mua ab hốt vải.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 布›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Cân 巾 (+2 nét)
    • Pinyin: Bù
    • Âm hán việt: Bố
    • Nét bút:一ノ丨フ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KLB (大中月)
    • Bảng mã:U+5E03
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 料›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:đẩu 斗 (+6 nét)
    • Pinyin: Liáo , Liào
    • Âm hán việt: Liêu , Liệu
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶丶丶一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:FDYJ (火木卜十)
    • Bảng mã:U+6599
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 织›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhī , Zhì
    • Âm hán việt: Chí , Chức , Xí
    • Nét bút:フフ一丨フ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMRC (女一口金)
    • Bảng mã:U+7EC7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 针›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Kim 金 (+2 nét)
    • Pinyin: Zhēn
    • Âm hán việt: Châm , Trâm
    • Nét bút:ノ一一一フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:XCJ (重金十)
    • Bảng mã:U+9488
    • Tần suất sử dụng:Rất cao