到盆钱 dào pén qián
volume volume

Từ hán việt: 【đáo bồn tiền】

Đọc nhanh: 到盆钱 (đáo bồn tiền). Ý nghĩa là: Tiền thua bạc..

Ý Nghĩa của "到盆钱" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

到盆钱 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Tiền thua bạc.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 到盆钱

  • volume volume

    - 他们 tāmen 说 shuō 到 dào 有钱 yǒuqián 就 jiù 能 néng 摆平 bǎipíng

    - Bọn họ nói "có tiền là có công bằng".

  • volume volume

    - 房租 fángzū 到期 dàoqī 该 gāi 交钱 jiāoqián

    - Tiền thuê nhà đến hạn nên đóng.

  • volume volume

    - 她 tā 看也不看 kànyěbùkàn 他 tā 一眼 yīyǎn , 便用 biànyòng 托盘 tuōpán 托 tuō 了 le 一盆 yīpén 饭菜 fàncài , 走 zǒu 到 dào 前面 qiánmiàn 房间 fángjiān 里 lǐ 去 qù

    - Không thèm nhìn anh, cô tiện bưng bát thức ăn lên khay, đi về phòng trước.

  • volume volume

    - 他 tā 捡 jiǎn 到 dào 了 le 一些 yīxiē 钱 qián

    - Anh ấy nhặt được một ít tiền.

  • volume volume

    - 她 tā 打入 dǎrù 了 le 一大笔钱 yīdàbǐqián 到 dào 她 tā 的 de 账户 zhànghù 里 lǐ

    - Cô ấy đã gửi một số tiền lớn vào tài khoản của mình.

  • volume volume

    - 好你个 hǎonǐgè 小强 xiǎoqiáng , 骗钱 piànqián 竟然 jìngrán 骗到 piàndào 我 wǒ 头上 tóushàng 了 le

    - hay cho tên tiểu Vương, lừa tiền mà lại lừa tới tôi rồi

  • volume volume

    - 他拾 tāshí 到 dào 了 le 一个 yígè 钱包 qiánbāo

    - Anh ấy nhặt được một chiếc ví.

  • volume volume

    - 她 tā 整天 zhěngtiān 买 mǎi 这 zhè 买 mǎi 那 nà 的 de 不到 búdào 月底 yuèdǐ 就 jiù 没 méi 钱 qián 了 le

    - Cô ấy cả ngày mua đông mua tây, chưa đến cuối tháng đã hết tiền rồi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 到›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:đao 刀 (+6 nét)
    • Pinyin: Dào
    • Âm hán việt: Đáo
    • Nét bút:一フ丶一丨一丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MGLN (一土中弓)
    • Bảng mã:U+5230
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 盆›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mẫn 皿 (+4 nét)
    • Pinyin: Pén
    • Âm hán việt: Bồn
    • Nét bút:ノ丶フノ丨フ丨丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:CSHT (金尸竹廿)
    • Bảng mã:U+76C6
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 钱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Kim 金 (+5 nét)
    • Pinyin: Jiǎn , Qián
    • Âm hán việt: Tiền , Tiễn
    • Nét bút:ノ一一一フ一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:CIJ (金戈十)
    • Bảng mã:U+94B1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao