刮擦 guā cā
volume volume

Từ hán việt: 【quát sát】

Đọc nhanh: 刮擦 (quát sát). Ý nghĩa là: Vứt bỏ.

Ý Nghĩa của "刮擦" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

刮擦 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Vứt bỏ

刮擦,汉语词语,读音guā cā,意思是牵连。

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 刮擦

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 擦油 cāyóu

    - Anh ấy đang xoa dầu.

  • volume volume

    - 他 tā 悄悄 qiāoqiāo 擦 cā 去 qù 眼泪 yǎnlèi

    - Anh ấy lặng lẽ lau đi nước mắt.

  • volume volume

    - 黑板 hēibǎn 已经 yǐjīng 被 bèi 擦 cā 干净 gānjìng 了 le

    - Bảng đen đã được lau sạch.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 地板 dìbǎn 擦 cā 得 dé 干干净净 gāngānjìngjìng

    - Anh ấy lau sàn nhà sạch sẽ.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 合作 hézuò 出现 chūxiàn 了 le 摩擦 mócā

    - Hợp tác của họ đã xảy ra xung đột.

  • volume volume

    - 他 tā 因为 yīnwèi 迟到 chídào 被 bèi 老师 lǎoshī 刮胡子 guāhúzi

    - Anh ấy bị giáo viên mắng vì đi muộn.

  • volume volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 刮 guā 大家 dàjiā 的 de 钱 qián

    - Anh ta luôn vơ vét tiền của mọi người.

  • volume volume

    - 他 tā 喜欢 xǐhuan 刮风 guāfēng 天 tiān

    - Anh ấy thích những ngày có gió.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 刮›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:đao 刀 (+6 nét)
    • Pinyin: Guā
    • Âm hán việt: Quát
    • Nét bút:ノ一丨丨フ一丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HRLN (竹口中弓)
    • Bảng mã:U+522E
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 擦›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:17 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+14 nét)
    • Pinyin: Cā
    • Âm hán việt: Sát
    • Nét bút:一丨一丶丶フノフ丶丶フ丶一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QJBF (手十月火)
    • Bảng mã:U+64E6
    • Tần suất sử dụng:Cao