别绪 biéxù
volume volume

Từ hán việt: 【biệt tự】

Đọc nhanh: 别绪 (biệt tự). Ý nghĩa là: cảm xúc biệt ly; cảm xúc chia tay. Ví dụ : - 离愁别绪 (离别的愁苦心情)。 đau lòng khi phải xa cách; tâm trạng buồn khổ khi phải chia tay.

Ý Nghĩa của "别绪" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

别绪 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cảm xúc biệt ly; cảm xúc chia tay

分别时的思绪、情感

Ví dụ:
  • volume volume

    - 离愁别绪 líchóubiéxù ( 离别 líbié 的 de 愁苦 chóukǔ 心情 xīnqíng )

    - đau lòng khi phải xa cách; tâm trạng buồn khổ khi phải chia tay.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 别绪

  • volume volume

    - 离愁别绪 líchóubiéxù ( 离别 líbié 的 de 愁苦 chóukǔ 心情 xīnqíng )

    - đau lòng khi phải xa cách; tâm trạng buồn khổ khi phải chia tay.

  • volume volume

    - 不满情绪 bùmǎnqíngxù

    - lòng bất mãn

  • volume volume

    - 上声 shǎngshēng 的 de 发音 fāyīn 很 hěn 特别 tèbié

    - Thanh điệu thứ ba có cách phát âm rất đặc biệt.

  • volume volume

    - 鹊桥相会 quèqiáoxiānghuì ( 比喻 bǐyù 夫妻 fūqī 或 huò 情人 qíngrén 久别 jiǔbié 后 hòu 团聚 tuánjù )

    - vợ chồng trùng phùng.

  • volume volume

    - 不吃 bùchī 别占座 biézhànzuò , 您 nín 给 gěi 个 gè 面子 miànzi !

    - Không ăn đừng chiếm chỗ, ngài nể mặt chút đi.

  • volume volume

    - 不恤人言 bùxùrényán ( 不管 bùguǎn 别人 biérén 的 de 议论 yìlùn )

    - bất chấp dư luận (không thèm quan tâm đến lời người khác)

  • volume volume

    - 别 bié 让 ràng 情绪 qíngxù 左右 zuǒyòu 你 nǐ 的 de 判断 pànduàn

    - Đừng để cảm xúc ảnh hưởng tới phán đoán của cậu.

  • volume volume

    - 不 bù 懂 dǒng 的 de 事要 shìyào 向 xiàng 别人 biérén 求教 qiújiào

    - những chuyện không biết phải nhờ người khác chỉ bảo.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 别›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:đao 刀 (+5 nét)
    • Pinyin: Bié , Biè
    • Âm hán việt: Biệt
    • Nét bút:丨フ一フノ丨丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:XRSLN (重口尸中弓)
    • Bảng mã:U+522B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 绪›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+8 nét)
    • Pinyin: Xù
    • Âm hán việt: Tự
    • Nét bút:フフ一一丨一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMJKA (女一十大日)
    • Bảng mã:U+7EEA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao