辨别力 biànbié lì
volume volume

Từ hán việt: 【biện biệt lực】

Đọc nhanh: 辨别力 (biện biệt lực). Ý nghĩa là: khả năng phân biệt; sức phân biệt.

Ý Nghĩa của "辨别力" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

辨别力 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. khả năng phân biệt; sức phân biệt

辨别的能力

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 辨别力

  • volume volume

    - 他 tā 努力 nǔlì 工作 gōngzuò 以 yǐ 提高 tígāo 级别 jíbié

    - Anh ấy làm việc chăm chỉ để nâng cao cấp bậc.

  • volume

    - 你别 nǐbié 背太大 bèitàidà 压力 yālì

    - Bạn đừng gánh vác áp lực quá lớn.

  • volume volume

    - 别 bié 太 tài 用力 yònglì 会 huì 努伤 nǔshāng

    - Đừng dùng quá sức sẽ bị thương.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 能力 nénglì 天壤之别 tiānrǎngzhībié

    - Năng lực của họ khác nhau một trời một vực.

  • volume volume

    - 别 bié 小看 xiǎokàn 自己 zìjǐ 的 de 能力 nénglì , 但 dàn 也 yě 别 bié 定出 dìngchū 遥不可及 yáobùkějí 的 de 目标 mùbiāo

    - Đừng đánh giá thấp khả năng của bạn, nhưng cũng đừng đặt ra những mục tiêu không thể đạt được.

  • volume volume

    - 不要 búyào 妒忌 dùjì 别人 biérén , 应要 yīngyào 努力 nǔlì 上进 shàngjìn 才 cái 是 shì

    - đừng ghen tị với người khác mà hãy nỗ lực để tiến bộ.

  • volume volume

    - 别看 biékàn 他 tā 是 shì 个 gè 干瘪 gānbiě 老头儿 lǎotouer , 力气 lìqi 可大着 kědàzhe 呢 ne

    - đừng thấy ông ấy già khô đét như vậy, nhưng vẫn còn mạnh khoẻ lắm.

  • volume volume

    - 塑料 sùliào 部件 bùjiàn 在 zài 应用 yìngyòng 中 zhōng 承受 chéngshòu 应力 yìnglì 时 shí , 它 tā 的 de 机械性能 jīxièxìngnéng 具有 jùyǒu 特别 tèbié 重要 zhòngyào 的 de 作用 zuòyòng

    - Các tính chất cơ học của một bộ phận nhựa đóng một vai trò đặc biệt quan trọng khi nó chịu ứng suất trong một ứng dụng

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 别›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:đao 刀 (+5 nét)
    • Pinyin: Bié , Biè
    • Âm hán việt: Biệt
    • Nét bút:丨フ一フノ丨丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:XRSLN (重口尸中弓)
    • Bảng mã:U+522B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 力›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Lực 力 (+0 nét)
    • Pinyin: Lì
    • Âm hán việt: Lực
    • Nét bút:フノ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:KS (大尸)
    • Bảng mã:U+529B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 辨›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Tân 辛 (+9 nét)
    • Pinyin: Bān , Bàn , Biǎn , Biàn , Piàn
    • Âm hán việt: Ban , Biếm , Biến , Biện
    • Nét bút:丶一丶ノ一一ノ丶ノ丶一丶ノ一一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YJILJ (卜十戈中十)
    • Bảng mã:U+8FA8
    • Tần suất sử dụng:Cao