Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 绪
緒
绪 là gì? 绪 (Tự). Bộ Mịch 糸 (+8 nét). Tổng 11 nét but (フフ一一丨一ノ丨フ一一). Từ ghép với 绪 : 千頭 萬緒Muôn đầu nghìn mối, 就緒Ra manh mối xong việc, 意緒 Mối nghĩ, 情緒Mối tình, tình tự, 功緒Công lao sự nghiệp Chi tiết hơn...