刨花机 bàohuā jī
volume volume

Từ hán việt: 【bào hoa cơ】

Đọc nhanh: 刨花机 (bào hoa cơ). Ý nghĩa là: máy đục lỗ mộng.

Ý Nghĩa của "刨花机" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

刨花机 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. máy đục lỗ mộng

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 刨花机

  • volume volume

    - 木匠 mùjiàng 店 diàn 的 de 地板 dìbǎn 上满 shàngmǎn 是 shì 刨花 bàohuā

    - Sàn của cửa hàng mộc trên đầy làm từ bào giấy.

  • volume volume

    - 一卖 yīmài 炒腰花 chǎoyāohuā

    - Món cật heo xào.

  • volume volume

    - 花草 huācǎo 及 jí 树木 shùmù 充满生机 chōngmǎnshēngjī

    - Hoa cỏ và cây cối tràn đầy sức sống.

  • volume volume

    - 工厂 gōngchǎng 里 lǐ 有 yǒu 很多 hěnduō 纺花机 fǎnghuājī

    - Trong nhà máy có nhiều máy kéo sợi.

  • volume volume

    - 我光 wǒguāng 做 zuò 样机 yàngjī 就 jiù 花 huā 了 le 两千万 liǎngqiānwàn

    - Đó là chi phí để tạo ra nguyên mẫu.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 使用 shǐyòng 轧花机 yàhuājī 加工 jiāgōng 棉花 miánhua

    - Họ sử dụng máy ép bông để chế biến bông.

  • volume volume

    - 大队 dàduì 花 huā 了 le 6 0 0 0 元 yuán 钱 qián 买 mǎi 了 le 一台 yītái 磨面 mòmiàn 机 jī

    - Đại đội mua một cái máy xay bột với giá 6000 tệ

  • volume volume

    - 我 wǒ 在 zài 上 shàng 商店 shāngdiàn 花 huā 低价 dījià 买 mǎi 了 le 录像机 lùxiàngjī

    - Tôi đã mua một VCR tại cửa hàng đó với giá thấp.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 刨›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:đao 刀 (+5 nét)
    • Pinyin: Bào , Páo
    • Âm hán việt: Bào
    • Nét bút:ノフフ一フ丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:PULN (心山中弓)
    • Bảng mã:U+5228
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 机›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+2 nét)
    • Pinyin: Jī
    • Âm hán việt: Cơ , Ki , Ky , Kì , Kỷ
    • Nét bút:一丨ノ丶ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DHN (木竹弓)
    • Bảng mã:U+673A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 花›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+4 nét)
    • Pinyin: Huā
    • Âm hán việt: Hoa
    • Nét bút:一丨丨ノ丨ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:TOP (廿人心)
    • Bảng mã:U+82B1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao