分条机 fēn tiáo jī
volume volume

Từ hán việt: 【phân điều cơ】

Đọc nhanh: 分条机 (phân điều cơ). Ý nghĩa là: (máy móc) máy tách sợi.

Ý Nghĩa của "分条机" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

分条机 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. (máy móc) máy tách sợi

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 分条机

  • volume volume

    - 恐怖分子 kǒngbùfènzi 只有 zhǐyǒu 在 zài 某些 mǒuxiē 条件 tiáojiàn 下才 xiàcái 释放 shìfàng 人质 rénzhì

    - Chỉ có khi một số điều kiện đặc biệt được đáp ứng, kẻ khủng bố mới thả con tin.

  • volume volume

    - 我 wǒ 的 de 手机 shǒujī 电量 diànliàng 只有 zhǐyǒu 百分之五 bǎifēnzhīwǔ 了 le

    - Điện thoại của tôi chỉ còn 5% pin

  • volume volume

    - 她 tā 身材苗条 shēncáimiáotiáo , 十分 shífēn 迷人 mírén

    - Cô ấy có thân hình thanh mảnh, rất quyến rũ.

  • volume volume

    - 他 tā 和 hé 社会 shèhuì 上 shàng 的 de 不法分子 bùfǎfènzǐ 里勾外联 lǐgōuwàilián , 投机倒把 tóujīdǎobǎ , 牟取暴利 móuqǔbàolì

    - hắn ta là phần tử tay trong tay ngoài, bất hảo của xã hội, đầu cơ trục lợi, kiếm chác lời lớn.

  • volume volume

    - 她 tā 反应 fǎnyìng 得 dé 十分 shífēn 机智 jīzhì

    - Cô ấy phản ứng một cách khéo léo.

  • volume volume

    - 信条 xìntiáo 个人 gèrén 、 群体 qúntǐ 或 huò 一 yī 机构 jīgòu 的 de 信条 xìntiáo 或 huò 原则 yuánzé 的 de 总和 zǒnghé

    - Tổng hợp các nguyên tắc hoặc nguyên lý của cá nhân, nhóm hoặc một tổ chức.

  • volume volume

    - 司机 sījī 迟到 chídào 了 le 十分钟 shífēnzhōng

    - Tài xế đến muộn mười phút.

  • volume volume

    - 他 tā 跟 gēn 投机倒把 tóujīdǎobǎ 分子 fènzǐ 有 yǒu 瓜葛 guāgé

    - nó có dính líu với bọn đầu cơ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 分›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:đao 刀 (+2 nét)
    • Pinyin: Fēn , Fèn
    • Âm hán việt: Phân , Phần , Phận
    • Nét bút:ノ丶フノ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:CSH (金尸竹)
    • Bảng mã:U+5206
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 机›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+2 nét)
    • Pinyin: Jī
    • Âm hán việt: Cơ , Ki , Ky , Kì , Kỷ
    • Nét bút:一丨ノ丶ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DHN (木竹弓)
    • Bảng mã:U+673A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 条›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+3 nét)
    • Pinyin: Tiáo
    • Âm hán việt: Thiêu , Điêu , Điều
    • Nét bút:ノフ丶一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HED (竹水木)
    • Bảng mã:U+6761
    • Tần suất sử dụng:Rất cao