分寸 fēncun
volume volume

Từ hán việt: 【phân thốn】

Đọc nhanh: 分寸 (phân thốn). Ý nghĩa là: đúng mực; chừng mực; vừa phải. Ví dụ : - 他说话很有分寸。 Anh ấy nói chuyện rất có chừng mực.. - 做事要注意分寸。 Làm việc phải chú ý đến chừng mực.. - 你的话没有分寸。 Lời nói của bạn không có chừng mực.

Ý Nghĩa của "分寸" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 6 TOCFL 5-6

分寸 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đúng mực; chừng mực; vừa phải

指言语或行动的适当限度

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 说话 shuōhuà 很 hěn 有分寸 yǒufèncùn

    - Anh ấy nói chuyện rất có chừng mực.

  • volume volume

    - 做事 zuòshì 要 yào 注意 zhùyì 分寸 fēncùn

    - Làm việc phải chú ý đến chừng mực.

  • volume volume

    - 你 nǐ 的话 dehuà 没有 méiyǒu 分寸 fēncùn

    - Lời nói của bạn không có chừng mực.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 分寸

  • volume volume

    - 保密 bǎomì 有 yǒu 它 tā 不利 bùlì 的 de 这 zhè 一面 yímiàn : 我们 wǒmen 丧失 sàngshī 了 le 对 duì 事物 shìwù 的 de 分寸 fēncùn 感 gǎn

    - Bí mật có mặt trái của nó: chúng ta mất cảm giác cân đối đối với sự vật

  • volume volume

    - 她 tā 接待 jiēdài 他时 tāshí 始终 shǐzhōng 准确 zhǔnquè 地 dì 把握 bǎwò 好 hǎo 分寸 fēncùn , 看似 kànsì 冷淡 lěngdàn , 却 què 不 bù 失礼 shīlǐ

    - Khi tiếp đón anh ta, cô ấy luôn giữ được sự chính xác và nhạy bén, dường như lạnh lùng nhưng không thiếu lễ nghi.

  • volume volume

    - 小华 xiǎohuá 做事 zuòshì 没有 méiyǒu 分寸 fēncùn , 往往 wǎngwǎng 顾此失彼 gùcǐshībǐ

    - Tiểu Hoa làm việc không biết chừng mực, luôn được cái này lại mất cái kia

  • volume volume

    - 他 tā 说话 shuōhuà 很 hěn 有分寸 yǒufèncùn

    - Anh ấy nói chuyện rất có chừng mực.

  • volume volume

    - 你 nǐ 的话 dehuà 没有 méiyǒu 分寸 fēncùn

    - Lời nói của bạn không có chừng mực.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 俩 liǎ 有分寸 yǒufèncùn 地 dì 磨合 móhé

    - Họ dung hòa một cách có chừng mực.

  • volume volume

    - 虽说 suīshuō 是 shì 开玩笑 kāiwánxiào , 也 yě 该 gāi 有 yǒu 个 gè 分寸 fēncùn

    - tuy là nói đùa, nhưng phải có mức độ.

  • volume volume

    - 年幼 niányòu 的 de 弟弟 dìdì 十分 shífēn 依恋 yīliàn 妈妈 māma , 和 hé 妈妈 māma 寸步不离 cùnbùbùlí

    - Người em trai rất bám mẹ, không rời nửa bước.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 分›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:đao 刀 (+2 nét)
    • Pinyin: Fēn , Fèn
    • Âm hán việt: Phân , Phần , Phận
    • Nét bút:ノ丶フノ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:CSH (金尸竹)
    • Bảng mã:U+5206
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 寸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Thốn 寸 (+0 nét)
    • Pinyin: Cùn
    • Âm hán việt: Thốn
    • Nét bút:一丨丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:DI (木戈)
    • Bảng mã:U+5BF8
    • Tần suất sử dụng:Cao