主次 zhǔ cì
volume volume

Từ hán việt: 【chủ thứ】

Đọc nhanh: 主次 (chủ thứ). Ý nghĩa là: chủ yếu và thứ yếu. Ví dụ : - 分清主次 phân rõ chủ yếu và thứ yếu.

Ý Nghĩa của "主次" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

主次 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chủ yếu và thứ yếu

主要的和次要的

Ví dụ:
  • volume volume

    - 分清主次 fēnqīngzhǔcì

    - phân rõ chủ yếu và thứ yếu.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 主次

  • volume volume

    - 两次 liǎngcì 世界大战 shìjièdàzhàn 都 dōu 是 shì 德国 déguó 军国主义者 jūnguózhǔyìzhě 首先 shǒuxiān 启衅 qǐxìn 的 de

    - Hai lần đại chiến thế giới đều do chủ nghĩa quân phiệt Đức gây ra.

  • volume volume

    - 内容 nèiróng 是 shì 主要 zhǔyào 的 de , 形式 xíngshì 在 zài 其次 qícì

    - Nội dung là chủ yếu, hình thức là thứ yếu.

  • volume volume

    - 他 tā 再次 zàicì 当选 dāngxuǎn 为 wèi 工会主席 gōnghuìzhǔxí

    - ông ấy lại trúng cử chủ tịch công đoàn.

  • volume volume

    - 大家 dàjiā 推定 tuīdìng 他 tā 为 wèi 下 xià 一次 yīcì 的 de 大会 dàhuì 主席 zhǔxí

    - mọi người bầu anh ấy làm chủ tịch đại hội lần sau.

  • volume volume

    - 在 zài 我们 wǒmen 文凭 wénpíng 挂帅 guàshuài 的 de 社会 shèhuì 里 lǐ , 成绩 chéngjì 为主 wéizhǔ , 道德 dàodé 为次 wèicì

    - Trong xã hội trọng bằng cấp này, thành tích đứng đầu còn đạo đức thì luôn xếp sau

  • volume volume

    - 解放后 jiěfànghòu 劳动 láodòng 人民 rénmín 第一次 dìyīcì 以 yǐ 主人 zhǔrén 的 de 身分 shēnfèn 登上 dēngshàng 了 le 政治舞台 zhèngzhìwǔtái

    - sau giải phóng, nhân dân lao động lần đầu tiên bước lên đài chính trị với tư cách là người làm chủ.

  • volume volume

    - 两 liǎng 国 guó 排球队 páiqiúduì 五次 wǔcì 对阵 duìzhèn , 主队 zhǔduì 三胜二负 sānshèngèrfù

    - đội bóng chuyền hai nước đã giao đấu với nhau 5 lần, đội chủ nhà thắng 3 thua 2.

  • volume volume

    - 她 tā 主持 zhǔchí 了 le 这次 zhècì 会议 huìyì

    - Cô ấy chủ trì của họp này.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 主›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Chủ 丶 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhǔ
    • Âm hán việt: Chúa , Chủ
    • Nét bút:丶一一丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YG (卜土)
    • Bảng mã:U+4E3B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 次›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khiếm 欠 (+2 nét)
    • Pinyin: Cì
    • Âm hán việt: Thứ , Tư
    • Nét bút:丶一ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IMNO (戈一弓人)
    • Bảng mã:U+6B21
    • Tần suất sử dụng:Rất cao