分寸感 fēncùn gǎn
volume volume

Từ hán việt: 【phân thốn cảm】

Đọc nhanh: 分寸感 (phân thốn cảm). Ý nghĩa là: Ý thức chừng mực. Ví dụ : - 保密有它不利的这一面:我们丧失了对事物的分寸感 Bí mật có mặt trái của nó: chúng ta mất cảm giác cân đối đối với sự vật

Ý Nghĩa của "分寸感" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

分寸感 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Ý thức chừng mực

Ví dụ:
  • volume volume

    - 保密 bǎomì 有 yǒu 它 tā 不利 bùlì 的 de 这 zhè 一面 yímiàn : 我们 wǒmen 丧失 sàngshī 了 le 对 duì 事物 shìwù 的 de 分寸 fēncùn 感 gǎn

    - Bí mật có mặt trái của nó: chúng ta mất cảm giác cân đối đối với sự vật

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 分寸感

  • volume volume

    - 保密 bǎomì 有 yǒu 它 tā 不利 bùlì 的 de 这 zhè 一面 yímiàn : 我们 wǒmen 丧失 sàngshī 了 le 对 duì 事物 shìwù 的 de 分寸 fēncùn 感 gǎn

    - Bí mật có mặt trái của nó: chúng ta mất cảm giác cân đối đối với sự vật

  • volume volume

    - 分数 fēnshù 让 ràng 她 tā 感到 gǎndào 灰心 huīxīn

    - Điểm số khiến cô ấy thấy nản chí.

  • volume volume

    - 他 tā 说话 shuōhuà 很 hěn 有分寸 yǒufèncùn

    - Anh ấy nói chuyện rất có chừng mực.

  • volume volume

    - 他 tā 一个 yígè 人 rén 留在 liúzài 家里 jiālǐ , 感到 gǎndào 十分 shífēn 孤寂 gūjì

    - anh ấy ở nhà một mình, cảm thấy rất hiu quạnh.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 俩 liǎ 有分寸 yǒufèncùn 地 dì 磨合 móhé

    - Họ dung hòa một cách có chừng mực.

  • volume volume

    - 朋友 péngyou 的 de 寸 cùn 让 ràng 我 wǒ 十分 shífēn 感动 gǎndòng

    - Sự giúp đỡ của bạn bè khiến tôi rất xúc động.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 分手时 fēnshǒushí 非常 fēicháng 伤感 shānggǎn

    - Họ rất buồn khi nói lời chia ly.

  • volume volume

    - 他 tā 认为 rènwéi 这部 zhèbù 小说 xiǎoshuō 的 de 人物 rénwù 写得 xiědé 十分 shífēn 成功 chénggōng , 我 wǒ 也 yě 有 yǒu 同感 tónggǎn

    - anh ấy cho rằng nhân vật trong bộ tiểu thuyết này miêu tả rất đạt, tôi cũng có cảm tưởng như vậy.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 分›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:đao 刀 (+2 nét)
    • Pinyin: Fēn , Fèn
    • Âm hán việt: Phân , Phần , Phận
    • Nét bút:ノ丶フノ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:CSH (金尸竹)
    • Bảng mã:U+5206
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 寸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Thốn 寸 (+0 nét)
    • Pinyin: Cùn
    • Âm hán việt: Thốn
    • Nét bút:一丨丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:DI (木戈)
    • Bảng mã:U+5BF8
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 感›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+9 nét)
    • Pinyin: Gǎn , Hàn
    • Âm hán việt: Cảm , Hám
    • Nét bút:一ノ一丨フ一フノ丶丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IRP (戈口心)
    • Bảng mã:U+611F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao