刀片儿 dāo piān er
volume volume

Từ hán việt: 【đao phiến nhi】

Đọc nhanh: 刀片儿 (đao phiến nhi). Ý nghĩa là: lưỡi dao cạo.

Ý Nghĩa của "刀片儿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

刀片儿 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lưỡi dao cạo

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 刀片儿

  • volume volume

    - 布片 bùpiàn 儿 ér

    - tấm vải.

  • volume volume

    - 纸片儿 zhǐpiāner

    - mảnh giấy.

  • volume volume

    - 明信片 míngxìnpiàn 儿 ér

    - tấm bưu thiếp.

  • volume volume

    - 刀 dāo 的 de 把儿 bàer 怎么 zěnme 丢 diū 了 le ?

    - Chuôi dao sao lại rơi mất rồi.

  • volume volume

    - 时代广场 shídàiguǎngchǎng 这儿 zhèér 的 de 五彩 wǔcǎi 纸片 zhǐpiàn 纷纷 fēnfēn 落下 làxià

    - Chúng tôi đang ở trong một cơn bão tuyết ảo đầy hoa giấy ở Quảng trường Thời đại.

  • volume volume

    - 我 wǒ 很 hěn 喜欢 xǐhuan 看 kàn 动画片儿 dònghuàpiāner

    - Tôi rất thích xem phim hoạt hình.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 刀片 dāopiàn 开 kāi 了 le 这 zhè 封信 fēngxìn

    - Anh ấy dùng dao cắt mở bức thư này.

  • volume volume

    - 你 nǐ 有 yǒu 被 bèi 偷走 tōuzǒu 的 de 武士刀 wǔshìdāo 的 de 照片 zhàopiān 吗 ma

    - Bạn có một bức ảnh của thanh katana bị đánh cắp đó?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • ⺈›

  • 刀›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:đao 刀 (+0 nét)
    • Pinyin: Dāo
    • Âm hán việt: Đao
    • Nét bút:フノ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:SH (尸竹)
    • Bảng mã:U+5200
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 片›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Phiến 片 (+0 nét)
    • Pinyin: Pàn , Piān , Piàn
    • Âm hán việt: Phiến
    • Nét bút:ノ丨一フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LLML (中中一中)
    • Bảng mã:U+7247
    • Tần suất sử dụng:Rất cao