出人帮助 chū rén bāngzhù
volume volume

Từ hán việt: 【xuất nhân bang trợ】

Đọc nhanh: 出人帮助 (xuất nhân bang trợ). Ý nghĩa là: giúp công.

Ý Nghĩa của "出人帮助" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

出人帮助 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. giúp công

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 出人帮助

  • volume volume

    - 他 tā 可能 kěnéng 需要 xūyào 人 rén 帮助 bāngzhù 做 zuò 物理 wùlǐ 治疗 zhìliáo

    - Anh ta có thể cần hỗ trợ để vật lý trị liệu.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 出差 chūchāi 帮助 bāngzhù 建桥 jiànqiáo

    - Họ đi phụ việc xây cầu.

  • volume volume

    - 他敬于 tājìngyú 帮助 bāngzhù 他人 tārén

    - Anh ấy tận tâm giúp đỡ người khác.

  • volume volume

    - 他 tā 依赖 yīlài 熟人 shúrén 的 de 帮助 bāngzhù

    - Anh ấy ỷ lại sự giúp đỡ của người quen.

  • volume volume

    - 他 tā 真心 zhēnxīn 地 dì 帮助 bāngzhù 别人 biérén

    - Anh ấy thật lòng giúp đỡ người khác.

  • volume volume

    - 慷慨解囊 kāngkǎijiěnáng ( 毫不 háobù 吝啬 lìnsè 地 dì 拿出 náchū 钱来 qiánlái 帮助 bāngzhù 别人 biérén )

    - vét sạch túi giúp đỡ với tinh thần hào phóng.

  • volume volume

    - 让 ràng 我们 wǒmen 每个 měigè 人 rén 献出 xiànchū 一份 yīfèn 爱心 àixīn 帮助 bāngzhù 灾区 zāiqū 人民 rénmín 渡过难关 dùguònánguān

    - Mỗi chúng ta hãy thể hiện tình yêu thương của mình để giúp đỡ đồng bào vùng bị thiên tai vượt qua khó khăn.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 自己 zìjǐ 的 de 学问 xuéwèn 帮助 bāngzhù 了 le 很多 hěnduō 人 rén

    - Anh ấy đã dùng tri thức của mình để giúp đỡ nhiều người.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 人›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+0 nét)
    • Pinyin: Rén
    • Âm hán việt: Nhân , Nhơn
    • Nét bút:ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:O (人)
    • Bảng mã:U+4EBA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 出›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khảm 凵 (+3 nét)
    • Pinyin: Chū
    • Âm hán việt: Xuý , Xuất , Xích
    • Nét bút:フ丨丨フ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:UU (山山)
    • Bảng mã:U+51FA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 助›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Lực 力 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhù
    • Âm hán việt: Trợ
    • Nét bút:丨フ一一一フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BMKS (月一大尸)
    • Bảng mã:U+52A9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 帮›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Cân 巾 (+6 nét)
    • Pinyin: Bāng
    • Âm hán việt: Bang
    • Nét bút:一一一ノフ丨丨フ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QLLB (手中中月)
    • Bảng mã:U+5E2E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao