有帮助 yǒu bāngzhù
volume volume

Từ hán việt: 【hữu bang trợ】

Đọc nhanh: 有帮助 (hữu bang trợ). Ý nghĩa là: Hữu ích. Ví dụ : - 这很有帮助 Điều này là rất hữu ích.

Ý Nghĩa của "有帮助" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

有帮助 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Hữu ích

helpful

Ví dụ:
  • volume volume

    - 这 zhè 很 hěn 有 yǒu 帮助 bāngzhù

    - Điều này là rất hữu ích.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 有帮助

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 体会 tǐhuì 对 duì 我们 wǒmen 很 hěn 有 yǒu 帮助 bāngzhù

    - Kinh nghiệm của cô ấy rất hữu ích cho chúng tôi.

  • volume volume

    - 同志 tóngzhì 有 yǒu 困难 kùnnán 当然 dāngrán 要 yào 帮助 bāngzhù

    - Đồng chí có khó khăn tất nhiên là cần được giúp đỡ.

  • volume volume

    - 你 nǐ 的 de 意见 yìjiàn 有所 yǒusuǒ 帮助 bāngzhù

    - Ý kiến của bạn có chút giúp đỡ.

  • volume volume

    - 她 tā 内疚 nèijiù 没有 méiyǒu 帮助 bāngzhù 朋友 péngyou

    - Cô ấy áy náy vì không giúp bạn.

  • volume volume

    - 一 yī 看到 kàndào 你 nǐ 有 yǒu 困难 kùnnán , 都 dōu 不愿 bùyuàn 帮助 bāngzhù , 这 zhè 就是 jiùshì 你 nǐ 所谓 suǒwèi 的 de 朋友 péngyou

    - Cứ hễ khi bạn gặp khó khăn họ đều không muốn giúp đỡ, đó là những người mà bạn coi là bạn bè đấy.

  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 有 yǒu 任何 rènhé 疑问 yíwèn , 请 qǐng 随时 suíshí 问 wèn 我 wǒ 。 我 wǒ 没 méi 问题 wèntí , 一定 yídìng 会 huì 帮助 bāngzhù 你 nǐ

    - Nếu có câu hỏi gì hãy cứ hỏi tôi bất cứ lúc nào. Tôi không phiền, nhất định sẽ giúp bạn.

  • volume volume

    - 你 nǐ 有 yǒu 什么 shénme 困难 kùnnán 尽管 jǐnguǎn 说 shuō , 我们 wǒmen 一定 yídìng 帮助 bāngzhù 你 nǐ 解决 jiějué

    - Anh có khó khăn gì cứ nói, chúng tôi nhất định sẽ giúp anh giải quyết.

  • volume volume

    - 你 nǐ 的 de 劝告 quàngào 很 hěn 有 yǒu 帮助 bāngzhù

    - Lời khuyên của bạn rất hữu ích.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 助›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Lực 力 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhù
    • Âm hán việt: Trợ
    • Nét bút:丨フ一一一フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BMKS (月一大尸)
    • Bảng mã:U+52A9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 帮›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Cân 巾 (+6 nét)
    • Pinyin: Bāng
    • Âm hán việt: Bang
    • Nét bút:一一一ノフ丨丨フ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QLLB (手中中月)
    • Bảng mã:U+5E2E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 有›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nguyệt 月 (+2 nét)
    • Pinyin: Yǒu , Yòu
    • Âm hán việt: Dựu , Hữu , Hựu
    • Nét bút:一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KB (大月)
    • Bảng mã:U+6709
    • Tần suất sử dụng:Rất cao