凶残 xiōngcán
volume volume

Từ hán việt: 【hung tàn】

Đọc nhanh: 凶残 (hung tàn). Ý nghĩa là: hung tàn; độc ác tàn nhẫn, kẻ hung ác; kẻ hung bạo. Ví dụ : - 凶残成性。 quen thói hung tàn

Ý Nghĩa của "凶残" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 7-9

✪ 1. hung tàn; độc ác tàn nhẫn

(形) 凶恶残暴

Ví dụ:
  • volume volume

    - 凶残成性 xiōngcánchéngxìng

    - quen thói hung tàn

凶残 khi là Từ điển (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. kẻ hung ác; kẻ hung bạo

凶恶残暴的人

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 凶残

  • volume volume

    - 他们 tāmen 还 hái 在 zài 找 zhǎo 凶手 xiōngshǒu 开 kāi 的 de 金色 jīnsè 普利茅斯 pǔlìmáosī

    - Họ vẫn đang tìm kiếm chiếc Plymouth vàng mà kẻ bắn đã ở trong đó.

  • volume volume

    - 凶残成性 xiōngcánchéngxìng

    - quen thói hung tàn

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 情绪 qíngxù 变得 biànde 凶猛 xiōngměng

    - Cảm xúc của anh ấy trở nên mạnh mẽ.

  • volume volume

    - 凶恶 xiōngè 的 de 人 rén , 虎狼 hǔláng 之徒 zhītú 被 bèi 认为 rènwéi 是 shì 有 yǒu 野心 yěxīn 、 卤莽 lǔmǎng 或 huò 凶残 xiōngcán 的 de 人 rén

    - Người xấu xa, kẻ thù địch được coi là những người tham vọng, cẩu thả hoặc hung dữ.

  • volume volume

    - 他 tā 残忍 cánrěn 地 dì 杀害 shāhài 了 le 无辜者 wúgūzhě

    - Anh ấy tàn nhẫn giết hại người vô tội.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 左腿 zuǒtuǐ 没有 méiyǒu 治 zhì 好 hǎo , 落下 làxià 残疾 cánjí

    - chân trái của anh ấy không trị tốt, để lại khuyết tật

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 一个 yígè 残忍 cánrěn 而 ér 凶恶 xiōngè 的 de 人 rén

    - Anh ta là một người đàn ông độc ác và tàn nhẫn.

  • volume volume

    - 感觉 gǎnjué 就 jiù 像 xiàng 在 zài 看 kàn 凶残 xiōngcán 比特 bǐtè 犬 quǎn 跟 gēn 小鸡 xiǎojī

    - Nó giống như một trong những video mà pit bull

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 凶›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Khảm 凵 (+2 nét)
    • Pinyin: Xiōng
    • Âm hán việt: Hung
    • Nét bút:ノ丶フ丨
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:UK (山大)
    • Bảng mã:U+51F6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 残›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Ngạt 歹 (+5 nét)
    • Pinyin: Cán
    • Âm hán việt: Tàn
    • Nét bút:一ノフ丶一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MNIJ (一弓戈十)
    • Bảng mã:U+6B8B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao

Từ cận nghĩa

Từ trái nghĩa