决而不行 jué ér bùxíng
volume volume

Từ hán việt: 【quyết nhi bất hành】

Đọc nhanh: 决而不行 (quyết nhi bất hành). Ý nghĩa là: đưa ra quyết định mà không thực hiện chúng.

Ý Nghĩa của "决而不行" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

决而不行 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đưa ra quyết định mà không thực hiện chúng

making decisions without implementing them

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 决而不行

  • volume volume

    - 比赛 bǐsài 还 hái 未 wèi 进行 jìnxíng 鹿死谁手 lùsǐshuíshǒu 还 hái 不得而知 bùdéérzhī

    - Trò chơi còn chưa bắt đầu, vẫn chưa biết ai sẽ thắng.

  • volume volume

    - 在 zài 补偿贸易 bǔchángmàoyì 中 zhōng , 付款 fùkuǎn 以 yǐ 货物 huòwù 而 ér 不是 búshì 用 yòng 外汇 wàihuì 进行 jìnxíng

    - Trong thương mại bù đắp, thanh toán được thực hiện bằng hàng hóa thay vì sử dụng ngoại tệ.

  • volume volume

    - 计划 jìhuà 很 hěn 好 hǎo , 然而 ránér 执行 zhíxíng 不力 bùlì

    - Kế hoạch rất tốt, nhưng việc thực hiện không hiệu quả.

  • volume volume

    - 这 zhè 条 tiáo 街道 jiēdào 不 bù 允许 yǔnxǔ 倒 dào 垃圾 lājī 令行禁止 lìngxíngjìnzhǐ 决不 juébù 妥协 tuǒxié

    - Con phố này không cho phép đổ rác, có lệnh cấm, và sẽ không bao giờ thỏa hiệp!

  • volume volume

    - 学习 xuéxí 只 zhǐ 偏重 piānzhòng 记忆 jìyì 而 ér 忽略 hūlüè 理解 lǐjiě 是 shì 不行 bùxíng 的 de

    - học tập mà chỉ chú trọng đến việc ghi nhớ, bỏ qua lý giải thì không được.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 对于 duìyú 反动派 fǎndòngpài 和 hé 反动 fǎndòng 阶级 jiējí 的 de 反动 fǎndòng 行为 xíngwéi , 决不 juébù 施 shī 仁政 rénzhèng

    - đối với các hành vi chống đối của các đảng phái, các giai cấp phản động, chúng tôi quyết không nhân nhượng.

  • volume volume

    - 默许 mòxǔ 的 de 以 yǐ 无 wú 反应 fǎnyìng 或 huò 不 bù 行动 xíngdòng 作为 zuòwéi 回应 huíyìng 而 ér 接受 jiēshòu 或 huò 服从 fúcóng 于 yú 某 mǒu 一 yī 行动 xíngdòng 的 de

    - Chấp nhận hoặc tuân theo một hành động bằng cách không phản ứng hoặc không làm gì.

  • - 他 tā 决定 juédìng 租车 zūchē 去 qù 旅行 lǚxíng , 而 ér 不是 búshì 坐火车 zuòhuǒchē

    - Anh ấy quyết định thuê xe đi du lịch thay vì đi tàu hỏa.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 不›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù , Fōu , Fǒu
    • Âm hán việt: Bưu , Bất , Bỉ , Phi , Phu , Phầu , Phủ
    • Nét bút:一ノ丨丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MF (一火)
    • Bảng mã:U+4E0D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 决›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Băng 冫 (+4 nét)
    • Pinyin: Jué
    • Âm hán việt: Huyết , Khuyết , Quyết
    • Nét bút:丶一フ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IMDK (戈一木大)
    • Bảng mã:U+51B3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 而›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhi 而 (+0 nét)
    • Pinyin: ér , Néng
    • Âm hán việt: Nhi , Năng
    • Nét bút:一ノ丨フ丨丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MBLL (一月中中)
    • Bảng mã:U+800C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 行›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Hành 行 (+0 nét)
    • Pinyin: Háng , Hàng , Héng , Xíng , Xìng
    • Âm hán việt: Hàng , Hành , Hãng , Hạng , Hạnh
    • Nét bút:ノノ丨一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HOMMN (竹人一一弓)
    • Bảng mã:U+884C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao