土到不行 tǔ dào bùxíng
volume volume

Từ hán việt: 【thổ đáo bất hành】

Đọc nhanh: 土到不行 (thổ đáo bất hành). Ý nghĩa là: cực kỳ kitsch, Cổ hủ.

Ý Nghĩa của "土到不行" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

土到不行 khi là Tính từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. cực kỳ kitsch

extremely kitsch

✪ 2. Cổ hủ

old-fashioned

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 土到不行

  • volume volume

    - 许多 xǔduō 北方 běifāng 人刚 réngāng 到 dào 南方 nánfāng 时 shí 都 dōu 不服水土 bùfúshuǐtǔ

    - Nhiều người miền Bắc không hợp nước khi họ mới đến miền Nam.

  • volume volume

    - 他 tā 因 yīn 品行不端 pǐnxíngbùduān 受到 shòudào 批评 pīpíng

    - Anh ấy bị phê bình vì phẩm hạnh không đứng đắn.

  • volume volume

    - 爱情 àiqíng 要 yào 完结 wánjié 的 de 时候 shíhou 自 zì 会 huì 完结 wánjié , 到时候 dàoshíhou , 你 nǐ 不想 bùxiǎng 画上 huàshàng 句号 jùhào 也 yě 不行 bùxíng

    - Khi tình yêu muốn kết thúc, nó sẽ xảy ra, tới lúc đó, bạn không muốn đặt một dấu chấm hết cũng không được

  • volume volume

    - 首席 shǒuxí 执行官 zhíxíngguān 对 duì 查韦斯 cháwéisī 说 shuō 他 tā 想要 xiǎngyào 的 de 肯定 kěndìng 拿 ná 不到 búdào

    - Giám đốc điều hành đang nói với Chavez rằng anh ta sẽ không bao giờ có được nó.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 人多 rénduō , 虽然 suīrán 在 zài 沙漠 shāmò 中 zhōng 行进 xíngjìn , 也 yě 不 bù 感到 gǎndào 枯寂 kūjì

    - bọn họ đông người, tuy đi trong sa mạc cũng không cảm thấy cô quạnh.

  • volume volume

    - 拳击赛 quánjīsài 进行 jìnxíng 到 dào 第十个 dìshígè 回合 huíhé 仍 réng 不分胜负 bùfēnshèngfù

    - thi đấu quyền hiệp thứ 10 vẫn chưa phân thắng bại.

  • volume volume

    - 我 wǒ 为 wèi 你 nǐ 的 de 错误行为 cuòwùxíngwéi 感到 gǎndào 难过 nánguò , 不知 bùzhī 你 nǐ 此时此刻 cǐshícǐkè 是 shì 怎么 zěnme 想 xiǎng 的 de

    - Tôi rất buồn vì hành vi sai trái của bạn, không biết lúc đó bạn nghĩ gì.

  • volume volume

    - 我 wǒ 对 duì 他 tā 的 de 行为 xíngwéi 感到 gǎndào 不解 bùjiě

    - Tôi không hiểu hành vi của anh ấy.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 不›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù , Fōu , Fǒu
    • Âm hán việt: Bưu , Bất , Bỉ , Phi , Phu , Phầu , Phủ
    • Nét bút:一ノ丨丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MF (一火)
    • Bảng mã:U+4E0D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 到›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:đao 刀 (+6 nét)
    • Pinyin: Dào
    • Âm hán việt: Đáo
    • Nét bút:一フ丶一丨一丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MGLN (一土中弓)
    • Bảng mã:U+5230
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 土›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+0 nét)
    • Pinyin: Dù , Tǔ
    • Âm hán việt: Thổ , Đỗ , Độ
    • Nét bút:一丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:G (土)
    • Bảng mã:U+571F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 行›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Hành 行 (+0 nét)
    • Pinyin: Háng , Hàng , Héng , Xíng , Xìng
    • Âm hán việt: Hàng , Hành , Hãng , Hạng , Hạnh
    • Nét bút:ノノ丨一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HOMMN (竹人一一弓)
    • Bảng mã:U+884C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao