Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 决
決
𣲺
决 là gì? 决 (Huyết, Khuyết, Quyết). Bộ Băng 冫 (+4 nét). Tổng 6 nét but (丶一フ一ノ丶). Ý nghĩa là: 1. khơi, tháo, 2. vỡ đê. Từ ghép với 决 : 決心 Quyết tâm, 遲疑不決 Chần chừ không quyết, 我決不反對 Tôi quyết không phản đối, 他決不會這麼說 Anh ấy không đời nào nói như vậy, 今年決不比去年差 Năm nay nhất định không kém năm ngoái Chi tiết hơn...