冤枉钱 yuānwǎng qián
volume volume

Từ hán việt: 【oan uổng tiền】

Đọc nhanh: 冤枉钱 (oan uổng tiền). Ý nghĩa là: tiền tiêu uổng phí (tiền vốn không phải tiêu mà lại tiêu.).

Ý Nghĩa của "冤枉钱" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

冤枉钱 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tiền tiêu uổng phí (tiền vốn không phải tiêu mà lại tiêu.)

本来不必花而花的钱

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 冤枉钱

  • volume volume

    - 把 bǎ 这 zhè 过错 guòcuò 加在 jiāzài 我 wǒ 头上 tóushàng , 真是 zhēnshi 冤枉 yuānwang

    - đổ tội cho tôi, thật là oan uổng.

  • volume volume

    - 这是 zhèshì 一个 yígè 冤枉 yuānwang 的 de 指控 zhǐkòng

    - Đây là một cáo buộc oan uổng.

  • volume volume

    - 你们 nǐmen 不要 búyào 冤枉 yuānwang 别人 biérén

    - Các người đừng có mà đổ oan người khác.

  • volume volume

    - 这些 zhèxiē 钱花 qiánhuā 得 dé 太 tài 冤 yuān 了 le

    - Chỗ tiền này tiêu quá uổng phí.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 钱花 qiánhuā 得 dé 真 zhēn 冤枉 yuānwang

    - món tiền này tiêu không đáng!

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 今天 jīntiān 花 huā 了 le 冤枉钱 yuānwangqián

    - Chúng ta hôm nay mất tiền oan rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 这样 zhèyàng 说 shuō , 真是太 zhēnshitài 冤枉 yuānwang 了 le

    - Anh ta nói thế, thật quá oan uổng rồi.

  • volume volume

    - 人地生疏 réndìshēngshū , 难免 nánmiǎn 绕圈子 ràoquānzi 走 zǒu 冤枉路 yuānwanglù

    - lạ người lạ đất, khó tránh khỏi đi vòng vèo, lạc đường.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 冤›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mịch 冖 (+8 nét)
    • Pinyin: Yuān
    • Âm hán việt: Oan
    • Nét bút:丶フノフ丨フ一ノフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BNUI (月弓山戈)
    • Bảng mã:U+51A4
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 枉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+4 nét)
    • Pinyin: Wǎng
    • Âm hán việt: Uổng
    • Nét bút:一丨ノ丶一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DMG (木一土)
    • Bảng mã:U+6789
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 钱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Kim 金 (+5 nét)
    • Pinyin: Jiǎn , Qián
    • Âm hán việt: Tiền , Tiễn
    • Nét bút:ノ一一一フ一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:CIJ (金戈十)
    • Bảng mã:U+94B1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao