冒火儿 màohuǒ er
volume volume

Từ hán việt: 【mạo hoả nhi】

Đọc nhanh: 冒火儿 (mạo hoả nhi). Ý nghĩa là: lộn ruột.

Ý Nghĩa của "冒火儿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

冒火儿 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lộn ruột

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 冒火儿

  • volume volume

    - 他 tā 感冒 gǎnmào 了 le , 说话 shuōhuà 有点 yǒudiǎn 齉 nàng 鼻儿 bíér

    - anh ấy bị cảm, giọng nói hơi nghèn nghẹt.

  • volume volume

    - 压不住 yābúzhù 火儿 huǒer

    - Không nén được cơn giận.

  • volume volume

    - 打铁 dǎtiě 时 shí 火星儿 huǒxīngér 乱 luàn 迸 bèng

    - lúc luyện thép những đốm lửa bắn ra tung toé.

  • volume volume

    - 一 yī 锤子 chuízi 打 dǎ 到 dào 岩石 yánshí 上 shàng , 迸发 bèngfā 了 le 好些 hǎoxiē 火星儿 huǒxīngér

    - giáng một búa vào tảng đá, toé ra bao nhiêu đốm lửa

  • volume volume

    - 五月 wǔyuè 的 de 花儿 huāér 红 hóng 呀 ya 么 me 红 hóng 似火 shìhuǒ

    - Hoa tháng năm đỏ a như lửa.

  • volume volume

    - 冒 mào 着 zhe 敌人 dírén 的 de 炮火 pàohuǒ 前进 qiánjìn

    - Bất chấp pháo đạn của quân thù tiến lên phía trước.

  • volume volume

    - 他 tā 顽固不化 wángùbùhuà 把 bǎ 我 wǒ 气得 qìdé 火冒三丈 huǒmàosānzhàng

    - Anh ta cứ kiên định không chịu thay đổi làm tôi tức điên lên!

  • volume volume

    - 你 nǐ 快 kuài 走 zǒu ! 老板 lǎobǎn 冒火 màohuǒ 了 le

    - Cậu mau đi! ông chủ đang nổi điên lên rồi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 冒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Quynh 冂 (+7 nét)
    • Pinyin: Mào , Mò , Mòu
    • Âm hán việt: Mạo , Mặc
    • Nét bút:丨フ一一丨フ一一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:ABU (日月山)
    • Bảng mã:U+5192
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 火›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+0 nét)
    • Pinyin: Huō , Huǒ
    • Âm hán việt: Hoả
    • Nét bút:丶ノノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:F (火)
    • Bảng mã:U+706B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao