内寄生 nèijìshēng
volume volume

Từ hán việt: 【nội kí sinh】

Đọc nhanh: 内寄生 (nội kí sinh). Ý nghĩa là: nội ký sinh.

Ý Nghĩa của "内寄生" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

内寄生 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nội ký sinh

一种生物寄生在另一种生物的体内,叫做内寄生如蛔虫寄生在人的肠子里

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 内寄生

  • volume volume

    - 寄宿生 jìsùshēng

    - học sinh nội trú.

  • volume volume

    - 地主 dìzhǔ 、 资本家 zīběnjiā 都 dōu 是 shì 过 guò 着 zhe 寄生 jìshēng 生活 shēnghuó 的 de 人 rén

    - những nhà địa chủ, tư bản đều là những người có cuộc sống ăn bám.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 病 bìng 明天 míngtiān 由 yóu 内科医生 nèikēyīshēng 会诊 huìzhěn

    - bệnh của anh ấy ngày mai do các bác sĩ nội khoa hội chẩn.

  • volume volume

    - 学生 xuésheng 复述 fùshù 了 le 内容 nèiróng

    - Học sinh đã kể lại nội dung.

  • volume volume

    - 他命 tāmìng 大 dà , 幸好 xìnghǎo 昨天 zuótiān 心 xīn 内 nèi 医生 yīshēng 和 hé 救护车 jiùhùchē 都 dōu 在 zài

    - Anh ta mệnh lớn, cũng may hôm qua bác sĩ khoa tim và xe cứu thương đều ở đó.

  • volume volume

    - 我 wǒ 还 hái 站 zhàn 在 zài 槲寄生 hújìshēng 下面 xiàmiàn 喝 hē 这种 zhèzhǒng 东西 dōngxī

    - Tôi đã uống nó dưới cây tầm gửi.

  • volume volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 寄生 jìshēng 在 zài 朋友 péngyou 家里 jiālǐ

    - Anh ấy luôn nương nhờ nhà bạn bè.

  • volume volume

    - 学生 xuésheng 们 men 懂 dǒng 了 le 课程内容 kèchéngnèiróng

    - Học sinh đã hiểu nội dung bài học.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 内›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhập 入 (+2 nét), quynh 冂 (+2 nét)
    • Pinyin: Nèi
    • Âm hán việt: Nạp , Nội
    • Nét bút:丨フノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:XOB (重人月)
    • Bảng mã:U+5185
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 寄›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+8 nét)
    • Pinyin: Jì
    • Âm hán việt: Kí , Ký
    • Nét bút:丶丶フ一ノ丶一丨フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JKMR (十大一口)
    • Bảng mã:U+5BC4
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 生›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Sinh 生 (+0 nét)
    • Pinyin: Shēng
    • Âm hán việt: Sanh , Sinh
    • Nét bút:ノ一一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HQM (竹手一)
    • Bảng mã:U+751F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao