六面体 liùmiàntǐ
volume volume

Từ hán việt: 【lục diện thể】

Đọc nhanh: 六面体 (lục diện thể). Ý nghĩa là: hình sáu cạnh (chẳng hạn như hình lập phương hoặc hình bình hành). Ví dụ : - 正方形是二维的(平面的), 而正六面体则是三维的(立体的). Hình vuông là hai chiều (mặt phẳng), trong khi khối lập phương là ba chiều (khối không gian).

Ý Nghĩa của "六面体" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

六面体 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hình sáu cạnh (chẳng hạn như hình lập phương hoặc hình bình hành)

six-sided figure (such as a cube or parallelepiped)

Ví dụ:
  • volume volume

    - 正方形 zhèngfāngxíng 是 shì 二维 èrwéi 的 de ( 平面 píngmiàn 的 de ) 而 ér 正 zhèng 六面体 liùmiàntǐ 则 zé 是 shì 三维 sānwéi 的 de ( 立体 lìtǐ 的 de )

    - Hình vuông là hai chiều (mặt phẳng), trong khi khối lập phương là ba chiều (khối không gian).

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 六面体

  • volume volume

    - 两个 liǎnggè 物体 wùtǐ 的 de 界面 jièmiàn 很 hěn 光滑 guānghuá

    - Mặt tiếp xúc của hai vật thể rất mịn.

  • volume volume

    - 总想 zǒngxiǎng 把 bǎ 事情 shìqing 为 wèi 得 dé 光鲜 guāngxiān 体面 tǐmiàn 一点儿 yīdiǎner

    - lúc nào cũng muốn làm cho công việc được tốt đẹp một chút.

  • volume volume

    - 壁 bì 身体 shēntǐ 部位 bùwèi 、 器官 qìguān 或腔 huòqiāng 的 de 外 wài 表面 biǎomiàn 。 常用 chángyòng 复数 fùshù

    - Bề ngoài của các bộ phận cơ thể, cơ quan hoặc khoang. Thường được sử dụng dưới dạng số nhiều.

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 希望 xīwàng 丢 diū 了 le 体面 tǐmiàn

    - Anh ấy không muốn mất thể diện.

  • volume volume

    - 在 zài 文娱 wényú 体育 tǐyù 活动 huódòng 方面 fāngmiàn 他 tā 是 shì 个 gè 全才 quáncái

    - về mặt hoạt động văn nghệ, thể dục, anh ấy là một người giỏi giang.

  • volume volume

    - 立方体 lìfāngtǐ 有 yǒu 六个 liùgè 面 miàn

    - Hình hộp có sáu mặt.

  • volume volume

    - 正方形 zhèngfāngxíng 是 shì 二维 èrwéi 的 de ( 平面 píngmiàn 的 de ) 而 ér 正 zhèng 六面体 liùmiàntǐ 则 zé 是 shì 三维 sānwéi 的 de ( 立体 lìtǐ 的 de )

    - Hình vuông là hai chiều (mặt phẳng), trong khi khối lập phương là ba chiều (khối không gian).

  • volume volume

    - 书房 shūfáng 里面 lǐmiàn 为什么 wèishíme 会 huì 有 yǒu 烧焦 shāojiāo 尸体 shītǐ 的 de 照片 zhàopiān 呢 ne

    - Tại sao lại có những hình ảnh về xác chết bị đốt cháy trong nghiên cứu?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Gợi ý tìm kiếm

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 体›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Bèn , Tī , Tǐ
    • Âm hán việt: Bổn , Thể
    • Nét bút:ノ丨一丨ノ丶一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:ODM (人木一)
    • Bảng mã:U+4F53
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 六›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Bát 八 (+2 nét)
    • Pinyin: Liù , Lù
    • Âm hán việt: Lục
    • Nét bút:丶一ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:YC (卜金)
    • Bảng mã:U+516D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 面›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Diện 面 (+0 nét)
    • Pinyin: Miǎn , Miàn
    • Âm hán việt: Diện , Miến
    • Nét bút:一ノ丨フ丨丨一一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MWYL (一田卜中)
    • Bảng mã:U+9762
    • Tần suất sử dụng:Rất cao