兜抄 dōu chāo
volume volume

Từ hán việt: 【đâu sao】

Đọc nhanh: 兜抄 (đâu sao). Ý nghĩa là: công kích từ ba phía; vây đánh từ ba phía.

Ý Nghĩa của "兜抄" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

兜抄 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. công kích từ ba phía; vây đánh từ ba phía

从后面和两旁包围攻击

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 兜抄

  • volume volume

    - 他 tā 就 jiù 爱 ài 兜揽 dōulǎn 个 gè 事儿 shìer

    - những việc này đều do nó chuốc lấy.

  • volume volume

    - 他 tā 总 zǒng 兜揽 dōulǎn 新 xīn 客户 kèhù

    - Anh ấy luôn thu hút khách hàng mới.

  • volume volume

    - 他 tā 抄 chāo 了 le 手站 shǒuzhàn 在 zài 那里 nàlǐ

    - Anh ta khoanh tay đứng ở đó.

  • volume volume

    - 他 tā 想 xiǎng 老师 lǎoshī 保证 bǎozhèng , 不抄 bùchāo 作业 zuòyè 了 le

    - Anh ấy bảo đảm với thầy giáo sẽ không chép bài nữa.

  • volume volume

    - 他 tā 开着车 kāizhechē 兜风 dōufēng 去 qù 了 le

    - Anh ấy chạy xe đi hóng mát.

  • volume volume

    - 他 tā 兜里 dōulǐ 揣着 chuāizhe 几块 jǐkuài 洋钱 yángqián

    - Trong túi anh ấy có vài đồng bạc

  • volume volume

    - 飞机 fēijī 在 zài 树林子 shùlínzi 上空 shàngkōng 兜 dōu 了 le 两个 liǎnggè 圈子 quānzi 就 jiù 飞 fēi 走 zǒu 了 le

    - máy bay lượn vòng hai lần rồi bay đi.

  • volume volume

    - 他 tā 因 yīn 抄袭 chāoxí 被 bèi 罚 fá 了 le

    - Cậu ấy bị phạt vì đạo văn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 兜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+9 nét)
    • Pinyin: Dōu
    • Âm hán việt: Đâu
    • Nét bút:ノ丨フ一一ノフフ一ノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HVHU (竹女竹山)
    • Bảng mã:U+515C
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 抄›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+4 nét)
    • Pinyin: Chāo
    • Âm hán việt: Sao
    • Nét bút:一丨一丨ノ丶ノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QFH (手火竹)
    • Bảng mã:U+6284
    • Tần suất sử dụng:Cao