兜捕 dōu bǔ
volume volume

Từ hán việt: 【đâu bổ】

Đọc nhanh: 兜捕 (đâu bổ). Ý nghĩa là: vây bắt; bố ráp.

Ý Nghĩa của "兜捕" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

兜捕 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. vây bắt; bố ráp

从四下里包围搜捕

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 兜捕

  • volume volume

    - 他 tā 因涉嫌 yīnshèxián 谋杀 móushā 而 ér 被捕 bèibǔ

    - Anh ta bị bắt vì tình nghi giết người.

  • volume volume

    - 他 tā 因 yīn 教唆罪 jiàosuōzuì 多次 duōcì 被捕 bèibǔ

    - Anh nhiều lần bị bắt vì gạ tình.

  • volume volume

    - 他 tā 兜里 dōulǐ 揣着 chuāizhe 几块 jǐkuài 洋钱 yángqián

    - Trong túi anh ấy có vài đồng bạc

  • volume volume

    - 他 tā 因 yīn 偷窃 tōuqiè 被 bèi 逮捕 dàibǔ 了 le

    - Anh ấy đã bị bắt vì trộm cắp.

  • volume volume

    - 他 tā 因为 yīnwèi 受贿 shòuhuì 而 ér 被捕 bèibǔ

    - Anh ta bị bắt vì nhận hối lộ.

  • volume volume

    - 他 tā 因 yīn 收受贿赂 shōushòuhuìlù 被捕 bèibǔ

    - Anh ấy bị bắt vì nhận hối lộ.

  • volume volume

    - 飞机 fēijī 在 zài 树林子 shùlínzi 上空 shàngkōng 兜 dōu 了 le 两个 liǎnggè 圈子 quānzi 就 jiù 飞 fēi 走 zǒu 了 le

    - máy bay lượn vòng hai lần rồi bay đi.

  • - 他 tā 因涉嫌 yīnshèxián 商业 shāngyè 欺诈 qīzhà 被 bèi 警方 jǐngfāng 逮捕 dàibǔ 了 le

    - Anh ấy đã bị cảnh sát bắt vì nghi ngờ gian lận thương mại.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 兜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+9 nét)
    • Pinyin: Dōu
    • Âm hán việt: Đâu
    • Nét bút:ノ丨フ一一ノフフ一ノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HVHU (竹女竹山)
    • Bảng mã:U+515C
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 捕›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+7 nét)
    • Pinyin: Bǔ
    • Âm hán việt: Bổ , Bộ
    • Nét bút:一丨一一丨フ一一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QIJB (手戈十月)
    • Bảng mã:U+6355
    • Tần suất sử dụng:Rất cao