免疫力 miǎnyì lì
volume volume

Từ hán việt: 【miễn dịch lực】

Đọc nhanh: 免疫力 (miễn dịch lực). Ý nghĩa là: sức đề kháng. Ví dụ : - 他的免疫力很强。 Sức đề kháng của anh ấy rất tốt.

Ý Nghĩa của "免疫力" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

免疫力 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. sức đề kháng

人体自身的防御机制,是人体识别和消灭外来侵入的任何异物(病毒、细菌等)、处理衰老、损伤、死亡、变性的自身细胞以及识别和处理体内突变细胞和病毒感染细胞的能力

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 的 de 免疫力 miǎnyìlì 很强 hěnqiáng

    - Sức đề kháng của anh ấy rất tốt.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 免疫力

  • volume volume

    - 蜂胶 fēngjiāo 精 jīng 增强 zēngqiáng 免疫力 miǎnyìlì

    - Tinh chất sáp ong tăng cường miễn dịch.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 免疫力 miǎnyìlì 很强 hěnqiáng

    - Sức đề kháng của anh ấy rất tốt.

  • volume volume

    - 他 tā 努力 nǔlì 避免 bìmiǎn 伤害 shānghài 我 wǒ

    - Anh ấy cố tránh làm tổn thương tôi.

  • volume volume

    - 晒太阳 shàitàiyang 可以 kěyǐ 提高 tígāo 免疫力 miǎnyìlì

    - Tắm nắng có thể nâng cao hệ miễn dịch.

  • volume volume

    - 你 nǐ 是 shì 想要 xiǎngyào 破坏 pòhuài 我 wǒ 的 de 免疫系统 miǎnyìxìtǒng 吗 ma

    - Bạn đang cố gắng làm suy yếu hệ thống miễn dịch của tôi?

  • volume volume

    - 现在 xiànzài 增强 zēngqiáng 免疫力 miǎnyìlì 的 de 中成 zhōngchéng 了 le 抢手货 qiǎngshǒuhuò

    - Ngày nay hệ thống miễn dịch của Trung Quốc trở thành mặt hàng được săn đón.

  • volume volume

    - 有 yǒu 一些 yīxiē 机会 jīhuì 可以 kěyǐ 加速 jiāsù 儿童 értóng 普遍 pǔbiàn 接受 jiēshòu 免疫 miǎnyì 接种 jiēzhòng

    - Có một số cơ hội để đẩy nhanh quá trình tiêm chủng phổ cập cho trẻ em.

  • volume volume

    - 不要 búyào 给 gěi 孩子 háizi 太大 tàidà 的 de 压力 yālì , 以免 yǐmiǎn 物极必反 wùjíbìfǎn , 收到 shōudào 反 fǎn 效果 xiàoguǒ

    - Đừng tạo áp lực quá lớn cho con, kẻo gây phản tác dụng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 免›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+5 nét)
    • Pinyin: Miǎn , Wèn
    • Âm hán việt: Miễn , Vấn
    • Nét bút:ノフ丨フ一ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:NAHU (弓日竹山)
    • Bảng mã:U+514D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 力›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Lực 力 (+0 nét)
    • Pinyin: Lì
    • Âm hán việt: Lực
    • Nét bút:フノ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:KS (大尸)
    • Bảng mã:U+529B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 疫›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nạch 疒 (+4 nét)
    • Pinyin: Yì
    • Âm hán việt: Dịch
    • Nét bút:丶一ノ丶一ノフフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KHNE (大竹弓水)
    • Bảng mã:U+75AB
    • Tần suất sử dụng:Cao