光禄大夫 guāng lù dàfū
volume volume

Từ hán việt: 【quang lộc đại phu】

Đọc nhanh: 光禄大夫 (quang lộc đại phu). Ý nghĩa là: danh hiệu kính trọng trong thời Đường đến thời Thanh, ước chừng. "Vinh quang đại sư".

Ý Nghĩa của "光禄大夫" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

光禄大夫 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. danh hiệu kính trọng trong thời Đường đến thời Thanh, ước chừng. "Vinh quang đại sư"

honorific title during Tang to Qing times, approx. "Glorious grand master"

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 光禄大夫

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 崇高 chónggāo 行动 xíngdòng 使 shǐ 他 tā 得到 dédào 极大 jídà 的 de 荣誉 róngyù 和光荣 héguāngróng

    - Hành động cao cả của anh ấy đã mang đến cho anh ấy danh dự và vinh quang lớn lao.

  • volume volume

    - 光明正大 guāngmíngzhèngdà , 没什么 méishíme 背人 bèirén 的 de 事 shì

    - Chuyện quang minh chính đại, không dấu giếm gì cả.

  • volume volume

    - 大丈夫 dàzhàngfū

    - Đại trượng phu

  • volume volume

    - 光明正大 guāngmíngzhèngdà

    - quang minh chính đại.

  • volume volume

    - 光明正大 guāngmíngzhèngdà

    - quang minh chính đại

  • volume volume

    - 像 xiàng 大 dà 明星 míngxīng 杰夫 jiéfū · 布里奇斯 bùlǐqísī 那样 nàyàng 的 de 嬉皮 xīpí

    - Một chú hà mã Jeff Bridges.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 商业 shāngyè 交易 jiāoyì 是 shì 光明正大 guāngmíngzhèngdà 的 de

    - Các giao dịch làm ăn của anh ấy đều là quang minh chính đại.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 商业活动 shāngyèhuódòng 并 bìng 不 bù 总是 zǒngshì 光明正大 guāngmíngzhèngdà 的 de

    - Hoạt động kinh doanh của họ không phải lúc nào cũng quang minh chính đại.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 光›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+4 nét)
    • Pinyin: Guāng
    • Âm hán việt: Quang
    • Nét bút:丨丶ノ一ノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:FMU (火一山)
    • Bảng mã:U+5149
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 大›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:đại 大 (+0 nét)
    • Pinyin: Dà , Dài , Tài
    • Âm hán việt: Thái , Đại
    • Nét bút:一ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:K (大)
    • Bảng mã:U+5927
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 夫›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:đại 大 (+1 nét)
    • Pinyin: Fū , Fú
    • Âm hán việt: Phu , Phù
    • Nét bút:一一ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:QO (手人)
    • Bảng mã:U+592B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 禄›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Kỳ 示 (+8 nét)
    • Pinyin: Lù
    • Âm hán việt: Lộc
    • Nét bút:丶フ丨丶フ一一丨丶一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IFNME (戈火弓一水)
    • Bảng mã:U+7984
    • Tần suất sử dụng:Cao