克林姆酱 kè lín mǔ jiàng
volume volume

Từ hán việt: 【khắc lâm mỗ tương】

Đọc nhanh: 克林姆酱 (khắc lâm mỗ tương). Ý nghĩa là: crème pâtissière, pastry cream.

Ý Nghĩa của "克林姆酱" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

克林姆酱 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. crème pâtissière

✪ 2. pastry cream

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 克林姆酱

  • volume volume

    - 不信 bùxìn 你 nǐ 去 qù 问 wèn 希拉里 xīlālǐ · 克林顿 kèlíndùn

    - Chỉ cần nói chuyện với Hillary Clinton.

  • volume volume

    - 希拉里 xīlālǐ · 克林顿 kèlíndùn 是 shì 一个 yígè 伟人 wěirén

    - Hillary Rodham Clinton là một người khổng lồ.

  • volume volume

    - 去 qù 布鲁克林 bùlǔkèlín 转转 zhuǎnzhuǎn

    - Một lúc nào đó hãy ra brooklyn.

  • volume volume

    - 就算 jiùsuàn 是 shì 汤姆 tāngmǔ · 克鲁斯 kèlǔsī 也 yě 知道 zhīdào 自己 zìjǐ 又 yòu 矮 ǎi 又 yòu 疯 fēng

    - Ngay cả Tom Cruise cũng biết anh ấy lùn và dở hơi.

  • volume volume

    - 他 tā 住 zhù 在 zài 布鲁克林 bùlǔkèlín 区 qū

    - Anh ấy sống ở brooklyn

  • volume volume

    - 布鲁克林 bùlǔkèlín 的 de 糕点 gāodiǎn 男爵 nánjué

    - Nam tước bánh ngọt của Brooklyn.

  • volume volume

    - 我要 wǒyào 做 zuò 酱肉 jiàngròu , 请 qǐng 给 gěi 我 wǒ 600 克 kè 瘦肉 shòuròu

    - Tôi muốn làm món thịt kho, cho tôi 600 gram thịt nạc nhé.

  • volume volume

    - 从 cóng 他 tā 的 de 办公室 bàngōngshì 可以 kěyǐ 俯瞰 fǔkàn 富兰克林 fùlánkèlín 公园 gōngyuán 西侧 xīcè

    - Văn phòng của ông nhìn ra phía Tây của Công viên Franklin.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 克›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+5 nét), thập 十 (+5 nét)
    • Pinyin: Kè , Kēi
    • Âm hán việt: Khắc
    • Nét bút:一丨丨フ一ノフ
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:JRHU (十口竹山)
    • Bảng mã:U+514B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 姆›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+5 nét)
    • Pinyin: Mǔ
    • Âm hán việt: Hối , Mẫu , Mỗ
    • Nét bút:フノ一フフ丶一丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VWYI (女田卜戈)
    • Bảng mã:U+59C6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 林›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+4 nét)
    • Pinyin: Lín
    • Âm hán việt: Lâm
    • Nét bút:一丨ノ丶一丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:DD (木木)
    • Bảng mã:U+6797
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 酱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Dậu 酉 (+6 nét)
    • Pinyin: Jiàng
    • Âm hán việt: Tương
    • Nét bút:丶一丨ノフ丶一丨フノフ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LNMCW (中弓一金田)
    • Bảng mã:U+9171
    • Tần suất sử dụng:Trung bình