荣禄大夫 róng lù dàfū
volume volume

Từ hán việt: 【vinh lộc đại phu】

Đọc nhanh: 荣禄大夫 (vinh lộc đại phu). Ý nghĩa là: một cấp bậc trong dịch vụ chính phủ.

Ý Nghĩa của "荣禄大夫" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

荣禄大夫 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. một cấp bậc trong dịch vụ chính phủ

a rank in government service

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 荣禄大夫

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 崇高 chónggāo 行动 xíngdòng 使 shǐ 他 tā 得到 dédào 极大 jídà 的 de 荣誉 róngyù 和光荣 héguāngróng

    - Hành động cao cả của anh ấy đã mang đến cho anh ấy danh dự và vinh quang lớn lao.

  • volume volume

    - 她 tā 请 qǐng 大夫 dàifū 帮忙 bāngmáng 号脉 hàomài

    - Cô ấy mời đại phu giúp bắt mạch.

  • volume volume

    - 大夫 dàifū , 我 wǒ 肚子 dǔzi 太疼 tàiténg 了 le

    - Bác sĩ, bụng tôi đau quá đi.

  • volume volume

    - 大夫 dàifū , 我 wǒ 的 de 病 bìng 还治得 háizhìdé 好 hǎo 吗 ma ?

    - Bác sĩ ơi, Bệnh của tôi còn chữa được không?

  • volume volume

    - 大丈夫 dàzhàngfū 敢做敢当 gǎnzuògǎndāng

    - đại trượng phu dám làm dám chịu

  • volume volume

    - 像 xiàng 大 dà 明星 míngxīng 杰夫 jiéfū · 布里奇斯 bùlǐqísī 那样 nàyàng 的 de 嬉皮 xīpí

    - Một chú hà mã Jeff Bridges.

  • volume volume

    - 大夫 dàifū 告诉 gàosù 我要 wǒyào 休息 xiūxī

    - Bác sĩ bảo tôi cần nghỉ ngơi.

  • volume volume

    - 为 wèi 我们 wǒmen 伟大祖国 wěidàzǔguó 更加 gèngjiā 繁荣富强 fánróngfùqiáng

    - Vì Tổ quốc vĩ đại của chúng ta ngày càng thịnh vượng và giàu mạnh hơn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 大›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:đại 大 (+0 nét)
    • Pinyin: Dà , Dài , Tài
    • Âm hán việt: Thái , Đại
    • Nét bút:一ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:K (大)
    • Bảng mã:U+5927
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 夫›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:đại 大 (+1 nét)
    • Pinyin: Fū , Fú
    • Âm hán việt: Phu , Phù
    • Nét bút:一一ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:QO (手人)
    • Bảng mã:U+592B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 禄›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Kỳ 示 (+8 nét)
    • Pinyin: Lù
    • Âm hán việt: Lộc
    • Nét bút:丶フ丨丶フ一一丨丶一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IFNME (戈火弓一水)
    • Bảng mã:U+7984
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 荣›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+6 nét)
    • Pinyin: Róng
    • Âm hán việt: Vinh
    • Nét bút:一丨丨丶フ一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:TBD (廿月木)
    • Bảng mã:U+8363
    • Tần suất sử dụng:Rất cao