充饥 chōngjī
volume volume

Từ hán việt: 【sung cơ】

Đọc nhanh: 充饥 (sung cơ). Ý nghĩa là: đỡ đói; lót dạ; lót lòng; đỡ xót ruột; trừ bữa. Ví dụ : - 我带了几个烧饼,预备在路上充饥。 tôi mang theo mấy cái bánh rán để ăn dọc đường cho đỡ đói.

Ý Nghĩa của "充饥" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

充饥 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đỡ đói; lót dạ; lót lòng; đỡ xót ruột; trừ bữa

解饿

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我 wǒ 带 dài 了 le 几个 jǐgè 烧饼 shāobing , 预备 yùbèi 在 zài 路上 lùshàng 充饥 chōngjī

    - tôi mang theo mấy cái bánh rán để ăn dọc đường cho đỡ đói.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 充饥

  • volume volume

    - 他 tā 充分发扬 chōngfènfāyáng 了 le 自己 zìjǐ 的 de 才华 cáihuá

    - Anh ấy đã phát huy hết tài năng của mình.

  • volume volume

    - 骆驼 luòtuó 耐 nài 饥渴 jīkě 的 de 能力 nénglì 很强 hěnqiáng

    - Lạc đà có khả năng chịu đói khát rất tốt.

  • volume volume

    - 他 tā 充当 chōngdāng 了 le 翻译 fānyì

    - Anh ấy đóng vai trò là người phiên dịch.

  • volume volume

    - 他 tā 充满 chōngmǎn 了 le 工作 gōngzuò 能量 néngliàng

    - Anh ấy tràn đầy năng lượng làm việc.

  • volume volume

    - 我 wǒ 带 dài 了 le 几个 jǐgè 烧饼 shāobing , 预备 yùbèi 在 zài 路上 lùshàng 充饥 chōngjī

    - tôi mang theo mấy cái bánh rán để ăn dọc đường cho đỡ đói.

  • volume volume

    - 他 tā 仍然 réngrán 年轻 niánqīng , 充满活力 chōngmǎnhuólì

    - Anh ấy vẫn còn trẻ và tràn đầy năng lượng.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 谈话 tánhuà 中 zhōng 充满 chōngmǎn 了 le 渎 dú 犯 fàn 神灵 shénlíng 的 de 言词 yáncí

    - Trong cuộc trò chuyện của họ, đầy đủ những lời nói xúc phạm đến các thần linh.

  • volume volume

    - 从 cóng 那儿 nàér 起 qǐ , 他 tā 充满 chōngmǎn 了 le 热情 rèqíng

    - Từ lúc đó, anh ấy tràn đầy nhiệt huyết.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 充›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+4 nét)
    • Pinyin: Chōng
    • Âm hán việt: Sung
    • Nét bút:丶一フ丶ノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YIHU (卜戈竹山)
    • Bảng mã:U+5145
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 饥›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thực 食 (+2 nét)
    • Pinyin: Jī
    • Âm hán việt: Cơ , Ki , Ky
    • Nét bút:ノフフノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:NVHN (弓女竹弓)
    • Bảng mã:U+9965
    • Tần suất sử dụng:Cao

Từ cận nghĩa