Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 饥
飢
饑 𠍃 𩚎 𩚐 𩚑 𩚮 𩜆
饥 là gì? 饥 (Cơ, Ki, Ky). Bộ Thực 食 (+2 nét). Tổng 5 nét but (ノフフノフ). Ý nghĩa là: 1. đói, 2. mất mùa, 1. đói, 2. mất mùa. Từ ghép với 饥 : 飢荒 Mất mùa đói kém Chi tiết hơn...