充电机 chōngdiàn jī
volume volume

Từ hán việt: 【sung điện cơ】

Đọc nhanh: 充电机 (sung điện cơ). Ý nghĩa là: củ sạc; máy sạc.

Ý Nghĩa của "充电机" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

充电机 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. củ sạc; máy sạc

种用于通过强制电流通过它来将能量输入蓄电池的装置

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 充电机

  • volume volume

    - 发电机 fādiànjī 已经 yǐjīng 装配 zhuāngpèi 好 hǎo 了 le

    - máy phát điện đã lắp đặt xong rồi.

  • volume volume

    - 人工 réngōng 使用 shǐyòng 点胶机 diǎnjiāojī 在 zài 电子产品 diànzǐchǎnpǐn 上点 shàngdiǎn 胶 jiāo , 该 gāi 工艺 gōngyì 方法 fāngfǎ 简单 jiǎndān , 成本 chéngběn 低廉 dīlián

    - Nhân công sử dụng máy phân phối keo trên các sản phẩm điện tử, quy trình xử lý đơn giản và chi phí thấp

  • volume volume

    - 我 wǒ 忘 wàng 了 le 充电 chōngdiàn , 手机 shǒujī 没电 méidiàn 了 le

    - Tôi quên sạc, điện thoại hết pin rồi.

  • volume volume

    - 手机 shǒujī 没电 méidiàn 了 le , 好 hǎo 在 zài 有 yǒu 充电器 chōngdiànqì

    - Điện thoại hết pin rồi, may mà có sạc.

  • volume volume

    - 手机 shǒujī 正在 zhèngzài 充电 chōngdiàn 呢 ne

    - Điện thoại đang được nạp điện.

  • volume volume

    - 这是 zhèshì 一个 yígè 手机 shǒujī 充电器 chōngdiànqì

    - Đây là cục sạc của điện thoại.

  • volume volume

    - 他 tā 除了 chúle 玩 wán 手机 shǒujī 就是 jiùshì 看电视 kàndiànshì

    - Cậu ta ngoài chơi điện thoại ra thì chỉ có xem ti-vi.

  • volume volume

    - 你 nǐ 先要 xiānyào 转换 zhuǎnhuàn 你 nǐ 的 de 照片 zhàopiān , 再 zài 上 shàng 传到 chuándào 电脑主机 diànnǎozhǔjī

    - Trước tiên, bạn phải chuyển đổi ảnh của mình, sau đó tải chúng lên máy chủ lưu trữ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 充›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+4 nét)
    • Pinyin: Chōng
    • Âm hán việt: Sung
    • Nét bút:丶一フ丶ノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YIHU (卜戈竹山)
    • Bảng mã:U+5145
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 机›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+2 nét)
    • Pinyin: Jī
    • Âm hán việt: Cơ , Ki , Ky , Kì , Kỷ
    • Nét bút:一丨ノ丶ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DHN (木竹弓)
    • Bảng mã:U+673A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 电›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Viết 曰 (+1 nét), điền 田 (+0 nét)
    • Pinyin: Diàn
    • Âm hán việt: Điện
    • Nét bút:丨フ一一フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LWU (中田山)
    • Bảng mã:U+7535
    • Tần suất sử dụng:Rất cao