充好 chōng hǎo
volume volume

Từ hán việt: 【sung hảo】

Đọc nhanh: 充好 (sung hảo). Ý nghĩa là: hàng nhái; hàng giả.

Ý Nghĩa của "充好" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

充好 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hàng nhái; hàng giả

用假冒的或质量低劣的物品冒充合格的或质量好的物品

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 充好

  • volume volume

    - 考试 kǎoshì 很难 hěnnán , 好 hǎo 在 zài 我 wǒ 准备充分 zhǔnbèichōngfèn

    - Kỳ thi rất khó, may mà tôi chuẩn bị kỹ.

  • volume volume

    - 事实上 shìshíshàng , 整部 zhěngbù 有关 yǒuguān 绿林好汉 lùlínhǎohàn 的 de 剧 jù 集中 jízhōng 普遍 pǔbiàn 充斥 chōngchì 着 zhe 一种 yīzhǒng 同性 tóngxìng 情结 qíngjié

    - Trên thực tế, toàn bộ phim truyền hình về các anh hùng Rừng xanh nói chung là đầy rẫy những phức cảm đồng tính.

  • volume volume

    - 大家 dàjiā 先 xiān 酝酿 yùnniàng 一下 yīxià , 好 hǎo 充分 chōngfèn 发表意见 fābiǎoyìjiàn

    - mọi người hãy chuẩn bị trước, để phát biểu cho đầy đủ ý kiến.

  • volume volume

    - 手机 shǒujī 没电 méidiàn 了 le , 好 hǎo 在 zài 有 yǒu 充电器 chōngdiànqì

    - Điện thoại hết pin rồi, may mà có sạc.

  • volume volume

    - 孩子 háizi 的 de 面容 miànróng 充满 chōngmǎn 了 le 好奇 hàoqí

    - Nét mặt của đứa trẻ đầy sự tò mò.

  • volume volume

    - 检控官 jiǎnkòngguān 是否 shìfǒu 做好 zuòhǎo 充足 chōngzú 准备 zhǔnbèi

    - Công tố viên có chuẩn bị đầy đủ không

  • volume volume

    - 他 tā 不会 búhuì 买 mǎi 东西 dōngxī 买 mǎi 回 huí 的 de 东西 dōngxī 好多 hǎoduō 是 shì 滥竽充数 lànyúchōngshù 的 de

    - Anh ấy không biết mua đồ, những thứ mà anh ấy mua về đều thật giả lẫn lộn.

  • volume volume

    - 工作 gōngzuò 和 hé 休息 xiūxī 是 shì 互相 hùxiāng 对待 duìdài 的 de , 保证 bǎozhèng 充分 chōngfèn 的 de 休息 xiūxī , 正是 zhèngshì 为了 wèile 更好 gènghǎo 地 dì 工作 gōngzuò

    - làm việc và nghỉ ngơi có liên quan với nhau, nghỉ ngơi đầy đủ là để làm việc tốt hơn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 充›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+4 nét)
    • Pinyin: Chōng
    • Âm hán việt: Sung
    • Nét bút:丶一フ丶ノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YIHU (卜戈竹山)
    • Bảng mã:U+5145
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 好›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+3 nét)
    • Pinyin: Hǎo , Hào
    • Âm hán việt: Hiếu , Hảo
    • Nét bút:フノ一フ丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:VND (女弓木)
    • Bảng mã:U+597D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao