僵劲 jiāng jìn
volume volume

Từ hán việt: 【cương kình】

Đọc nhanh: 僵劲 (cương kình). Ý nghĩa là: cứng đờ; cứng nhắc.

Ý Nghĩa của "僵劲" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

僵劲 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cứng đờ; cứng nhắc

僵硬

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 僵劲

  • volume volume

    - 他们 tāmen 使劲 shǐjìn 把门 bǎmén 撞破 zhuàngpò

    - Họ đẩy mạnh để đập vỡ cửa.

  • volume volume

    - 他亮 tāliàng 音喊 yīnhǎn 口号 kǒuhào 真 zhēn 带劲 dàijìn

    - Anh ta lên giọng hô khẩu hiệu rất hăng.

  • volume volume

    - 今年 jīnnián 入夏 rùxià 以来 yǐlái 高温多雨 gāowēnduōyǔ 天气 tiānqì 较 jiào 多 duō 部分 bùfèn 蚕区 cánqū 脓病 nóngbìng 、 僵病 jiāngbìng 等 děng 病害 bìnghài 流行 liúxíng

    - Từ đầu mùa hè năm nay, nhiệt độ cao, thời tiết mưa nhiều, các bệnh như bệnh mủ, cứng cành phổ biến trên một số diện tích tằm.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 俩 liǎ 一向 yíxiàng 很 hěn 对劲 duìjìn

    - Hai đứa chúng nó rất hợp ý nhau.

  • volume volume

    - 鼓足干劲 gǔzúgànjìn , 力争上游 lìzhēngshàngyóu

    - Dốc lòng hăng hái, tiến lên hàng đầu.

  • volume volume

    - 他 tā 一个劲儿 yīgèjìner 地直 dìzhí 往前 wǎngqián 跑 pǎo

    - anh ấy chạy thẳng một mạch về phía trước.

  • volume volume

    - 他 tā 一直 yìzhí 在 zài 努劲儿 nǔjìner 地 dì 工作 gōngzuò

    - Anh ấy luôn cố gắng chăm chỉ làm việc.

  • volume volume

    - 人多 rénduō 议论 yìlùn 多 duō , 热气 rèqì 高 gāo , 干劲 gànjìn 大 dà

    - đông người thì nhiều ý kiến, không khí sôi nổi, lao động hăng say.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 僵›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+13 nét)
    • Pinyin: Jiāng
    • Âm hán việt: Cương , Thương
    • Nét bút:ノ丨一丨フ一丨一一丨フ一丨一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OMWM (人一田一)
    • Bảng mã:U+50F5
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 劲›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Lực 力 (+5 nét)
    • Pinyin: Jìn , Jìng
    • Âm hán việt: Kình , Kính
    • Nét bút:フ丶一丨一フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NMKS (弓一大尸)
    • Bảng mã:U+52B2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao