催证 cuī zhèng
volume volume

Từ hán việt: 【thôi chứng】

Đọc nhanh: 催证 (thôi chứng). Ý nghĩa là: kêu gọi phát hành thư tín dụng (thương mại quốc tế).

Ý Nghĩa của "催证" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

催证 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. kêu gọi phát hành thư tín dụng (thương mại quốc tế)

to call for the issue of a letter of credit (international trade)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 催证

  • volume volume

    - 马克斯 mǎkèsī · 普朗克 pǔlǎngkè 的 de 量子论 liàngzǐlùn 已经 yǐjīng 证明 zhèngmíng 这 zhè 一点 yìdiǎn

    - Như lý thuyết lượng tử của Max Planck đã chứng minh.

  • volume volume

    - 从今往后 cóngjīnwǎnghòu 结拜 jiébài 为 wèi 兄弟 xiōngdì , 生死 shēngsǐ 相托 xiāngtuō , 祸福相依 huòfúxiàngyī , 天地 tiāndì 为证 wèizhèng

    - Trời đất làm chứng, từ nay trở về sau kết bái thành huynh đệ, sống chết, phúc họa có nhau.

  • volume volume

    - 产品包装 chǎnpǐnbāozhuāng 保证 bǎozhèng 全性 quánxìng 保真 bǎozhēn

    - Bao bì sản phẩm đảm bảo toàn vẹn.

  • volume volume

    - 他 tā 不断 bùduàn 地 dì 诘问 jiéwèn 那位 nàwèi 证人 zhèngrén

    - Anh ta liên tục chất vấn nhân chứng đó.

  • volume volume

    - 他举 tājǔ 了 le 很多 hěnduō 例证 lìzhèng 说明 shuōmíng

    - Anh ấy đưa ra rất nhiều ví dụ minh họa.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 去 qù 领 lǐng 结婚证 jiéhūnzhèng 了 le

    - Họ đi lĩnh giấy chứng nhận kết hôn rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 不用 bùyòng 人 rén 再 zài 催促 cuīcù 就 jiù 写 xiě 了 le 信 xìn

    - Ông viết bức thư mà không cần thúc giục gì thêm.

  • volume volume

    - 他 tā 为 wèi 这笔 zhèbǐ 钱 qián 已经 yǐjīng 催讨 cuītǎo 了 le 一年 yīnián 半 bàn

    - Anh ta đã giục trả món tiền này nửa năm rồi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 催›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+11 nét)
    • Pinyin: Cuī
    • Âm hán việt: Thôi
    • Nét bút:ノ丨丨フ丨ノ丨丶一一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OUOG (人山人土)
    • Bảng mã:U+50AC
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 证›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhèng
    • Âm hán việt: Chứng
    • Nét bút:丶フ一丨一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVMYM (戈女一卜一)
    • Bảng mã:U+8BC1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao