储蓄帐户 chúxù zhànghù
volume volume

Từ hán việt: 【trừ súc trướng hộ】

Đọc nhanh: 储蓄帐户 (trừ súc trướng hộ). Ý nghĩa là: tài khoản tiết kiệm (trong ngân hàng). Ví dụ : - 她没有储蓄帐户 Cô ấy thậm chí không có tài khoản tiết kiệm.

Ý Nghĩa của "储蓄帐户" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

储蓄帐户 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tài khoản tiết kiệm (trong ngân hàng)

savings account (in bank)

Ví dụ:
  • volume volume

    - 她 tā 没有 méiyǒu 储蓄 chǔxù 帐户 zhànghù

    - Cô ấy thậm chí không có tài khoản tiết kiệm.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 储蓄帐户

  • volume volume

    - 一旦 yídàn 您 nín 为 wèi 用户 yònghù 创建 chuàngjiàn 了 le 一个 yígè 帐号 zhànghào , 用户 yònghù 就 jiù 可以 kěyǐ 进入 jìnrù 安全 ānquán 域 yù 中 zhōng

    - Ngay khi bạn tạo một tài khoản cho người dùng, họ có thể truy cập vào vùng an toàn.

  • volume volume

    - 活期储蓄 huóqīchǔxù

    - gởi tiết kiệm không kỳ hạn.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 储蓄 chǔxù 都 dōu 捐献 juānxiàn 给 gěi 灾区 zāiqū 了 le

    - Anh ấy quyên góp toàn bộ tiền tiết kiệm rồi.

  • volume volume

    - 活期储蓄 huóqīchǔxù 存折 cúnzhé

    - sổ tiết kiệm hiện hành.

  • volume volume

    - 她 tā 没有 méiyǒu 储蓄 chǔxù 帐户 zhànghù

    - Cô ấy thậm chí không có tài khoản tiết kiệm.

  • volume volume

    - 学费 xuéfèi 可以 kěyǐ 花掉 huādiào 一大笔 yīdàbǐ 储蓄 chǔxù

    - Học phí có thể tốn một khoản tiết kiệm lớn.

  • volume volume

    - 他 tā 每个 měigè 月 yuè 都 dōu 会 huì 储蓄 chǔxù 一些 yīxiē 钱 qián

    - Anh ấy để dành một ít tiền mỗi tháng.

  • volume volume

    - 储蓄 chǔxù 对 duì 国家 guójiā 对 duì 自己 zìjǐ 都 dōu 有 yǒu 好处 hǎochù , 何乐而不为 hélèérbùwéi

    - gởi tiền tiết kiệm là ích nước lợi nhà, sao không tự nguyện mà làm?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 储›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+10 nét)
    • Pinyin: Chú , Chǔ
    • Âm hán việt: Trừ , Trữ
    • Nét bút:ノ丨丶フ一丨一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OIVA (人戈女日)
    • Bảng mã:U+50A8
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 帐›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Cân 巾 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhàng
    • Âm hán việt: Trướng
    • Nét bút:丨フ丨ノ一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:LBPO (中月心人)
    • Bảng mã:U+5E10
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 户›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Hộ 戶 (+0 nét)
    • Pinyin: Hù
    • Âm hán việt: Hộ
    • Nét bút:丶フ一ノ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:IS (戈尸)
    • Bảng mã:U+6237
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 蓄›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+10 nét)
    • Pinyin: Xù
    • Âm hán việt: Súc
    • Nét bút:一丨丨丶一フフ丶丨フ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:TYVW (廿卜女田)
    • Bảng mã:U+84C4
    • Tần suất sử dụng:Cao