傻头傻脑 shǎ tóu shǎ nǎo
volume volume

Từ hán việt: 【xoạ đầu xoạ não】

Đọc nhanh: 傻头傻脑 (xoạ đầu xoạ não). Ý nghĩa là: một kẻ ngốc, ù ờ.

Ý Nghĩa của "傻头傻脑" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

傻头傻脑 khi là Thành ngữ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. một kẻ ngốc

a fool

✪ 2. ù ờ

胡涂傻气, 不够开通

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 傻头傻脑

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 个 gè 傻瓜 shǎguā

    - Anh ấy là một kẻ ngốc.

  • volume volume

    - 他 tā 头脑 tóunǎo 颠倒 diāndào 了 le

    - Tâm trí anh bị rối loạn.

  • volume volume

    - 他 tā 喝 hē 多 duō 了 le , 晕头晕脑 yūntóuyūnnǎo 的 de

    - Anh ấy uống nhiều quá, đầu óc choáng váng.

  • volume volume

    - 他 tā 一点儿 yīdiǎner 也 yě 不 bù 呆傻 dāishǎ , 内心 nèixīn 明白 míngbai 得 dé 很 hěn

    - nó không đần chút nào, rất hiểu biết.

  • volume volume

    - 他 tā 蒙头 méngtóu 干 gàn 了 le 傻事 shǎshì

    - Anh ấy làm chuyện ngu một cách vô thức.

  • volume volume

    - 他常 tācháng 被 bèi 人 rén 骂 mà 是 shì 傻子 shǎzi

    - Bạn nghĩ rằng mọi người đều ngốc sao?

  • volume volume

    - 他 tā 一天到晚 yìtiāndàowǎn 忙 máng 得 dé 昏头昏脑 hūntóuhūnnǎo 的 de , 哪顾 nǎgù 得 dé 这件 zhèjiàn 事 shì

    - suốt ngày anh ấy bận bù đầu bù cổ, còn đâu mà để ý đến việc này.

  • volume volume

    - 他 tā 一 yī 进来 jìnlái 就 jiù 没头没脑 méitóuméinǎo 地 dì 冲着 chōngzhe 小王 xiǎowáng 骂 mà 了 le 一顿 yīdùn 神经病 shénjīngbìng

    - Anh ta vừa bước vào đã không đầu không đuôi mắng tiểu Vương một trận, thần kinh.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 傻›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+11 nét)
    • Pinyin: Shǎ
    • Âm hán việt: Soạ , Soả , Xoạ
    • Nét bút:ノ丨ノ丨フノ丶一ノ丶ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OHCE (人竹金水)
    • Bảng mã:U+50BB
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 头›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:đại 大 (+2 nét)
    • Pinyin: Tōu , Tóu , Tou
    • Âm hán việt: Đầu
    • Nét bút:丶丶一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YK (卜大)
    • Bảng mã:U+5934
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 脑›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+6 nét)
    • Pinyin: Nǎo
    • Âm hán việt: Não
    • Nét bút:ノフ一一丶一ノ丶フ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:BYUK (月卜山大)
    • Bảng mã:U+8111
    • Tần suất sử dụng:Rất cao