储蓄 chǔxù
volume volume

Từ hán việt: 【trữ súc】

Đọc nhanh: 储蓄 (trữ súc). Ý nghĩa là: để dành; dành dụm; tiết kiệm; giữ lại; tằn tiện, tiền để dành; tiền tiết kiệm. Ví dụ : - 她已经储蓄了好几年。 Cô ấy đã tiết kiệm được vài năm rồi.. - 他每个月都会储蓄一些钱。 Anh ấy để dành một ít tiền mỗi tháng.. - 学费可以花掉一大笔储蓄。 Học phí có thể tốn một khoản tiết kiệm lớn.

Ý Nghĩa của "储蓄" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 6 TOCFL 4

储蓄 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. để dành; dành dụm; tiết kiệm; giữ lại; tằn tiện

把节约下来或暂时不用的钱或物积存起来,多指把钱存到银行里

Ví dụ:
  • volume volume

    - 她 tā 已经 yǐjīng 储蓄 chǔxù 了 le 好几年 hǎojǐnián

    - Cô ấy đã tiết kiệm được vài năm rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 每个 měigè 月 yuè 都 dōu 会 huì 储蓄 chǔxù 一些 yīxiē 钱 qián

    - Anh ấy để dành một ít tiền mỗi tháng.

储蓄 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tiền để dành; tiền tiết kiệm

指积存的钱或物

Ví dụ:
  • volume volume

    - 学费 xuéfèi 可以 kěyǐ 花掉 huādiào 一大笔 yīdàbǐ 储蓄 chǔxù

    - Học phí có thể tốn một khoản tiết kiệm lớn.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 储蓄 chǔxù 都 dōu 捐献 juānxiàn 给 gěi 灾区 zāiqū 了 le

    - Anh ấy quyên góp toàn bộ tiền tiết kiệm rồi.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 储蓄

  • volume volume

    - 活期储蓄 huóqīchǔxù

    - gởi tiết kiệm không kỳ hạn.

  • volume volume

    - 活期储蓄 huóqīchǔxù 存折 cúnzhé

    - sổ tiết kiệm hiện hành.

  • volume volume

    - 她 tā 没有 méiyǒu 储蓄 chǔxù 帐户 zhànghù

    - Cô ấy thậm chí không có tài khoản tiết kiệm.

  • volume volume

    - 节约 jiéyuē 储蓄 chǔxù , 以备 yǐbèi 急用 jíyòng

    - tiết kiệm, gom góp, đề phòng lúc cần dùng gấp.

  • volume volume

    - 她 tā 已经 yǐjīng 储蓄 chǔxù 了 le 好几年 hǎojǐnián

    - Cô ấy đã tiết kiệm được vài năm rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 每个 měigè 月 yuè 都 dōu 会 huì 储蓄 chǔxù 一些 yīxiē 钱 qián

    - Anh ấy để dành một ít tiền mỗi tháng.

  • volume volume

    - 储蓄 chǔxù 对 duì 国家 guójiā 对 duì 自己 zìjǐ 都 dōu 有 yǒu 好处 hǎochù , 何乐而不为 hélèérbùwéi

    - gởi tiền tiết kiệm là ích nước lợi nhà, sao không tự nguyện mà làm?

  • volume volume

    - 我 wǒ 宁肯 nìngkěn 选择 xuǎnzé 安全 ānquán 储蓄 chǔxù 计划 jìhuà 而 ér 不 bù 愿意 yuànyì 冒 mào 很大 hěndà 的 de 风险 fēngxiǎn 以 yǐ 获取 huòqǔ 高利率 gāolìlǜ

    - Tôi thà chọn kế hoạch tiết kiệm an toàn hơn là mạo hiểm lớn để đạt được lãi suất cao.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 储›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+10 nét)
    • Pinyin: Chú , Chǔ
    • Âm hán việt: Trừ , Trữ
    • Nét bút:ノ丨丶フ一丨一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OIVA (人戈女日)
    • Bảng mã:U+50A8
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 蓄›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+10 nét)
    • Pinyin: Xù
    • Âm hán việt: Súc
    • Nét bút:一丨丨丶一フフ丶丨フ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:TYVW (廿卜女田)
    • Bảng mã:U+84C4
    • Tần suất sử dụng:Cao