健胃的 jiàn wèi de
volume volume

Từ hán việt: 【kiện vị đích】

Đọc nhanh: 健胃的 (kiện vị đích). Ý nghĩa là: Thuốc tăng hoạt động dạ dày.

Ý Nghĩa của "健胃的" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

健胃的 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Thuốc tăng hoạt động dạ dày

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 健胃的

  • volume volume

    - 不要 búyào 忽略 hūlüè 你 nǐ 的 de 健康 jiànkāng

    - Đừng xem nhẹ sức khỏe của bạn.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 母亲 mǔqīn 的 de 哺育 bǔyù 下 xià 健康成长 jiànkāngchéngzhǎng

    - Anh ấy lớn lên khỏe mạnh dưới sự nuôi dưỡng của mẹ.

  • volume volume

    - 不 bù 健康 jiànkāng 的 de 媒体 méitǐ 污染 wūrǎn 了 le 社会 shèhuì

    - Truyền thông không lành mạnh làm ô nhiễm xã hội.

  • volume volume

    - 他 tā 学会 xuéhuì 了 le 珍惜 zhēnxī 自己 zìjǐ 的 de 健康 jiànkāng

    - Anh ấy đã học cách trân trọng sức khỏe của mình.

  • volume volume

    - 他 tā 已经 yǐjīng 到 dào 了 le 八十多岁 bāshíduōsuì 的 de 高龄 gāolíng , 精神 jīngshén 还 hái 很 hěn 健旺 jiànwàng

    - ông cụ đã thọ ngoài 80, mà tinh thần vẫn còn minh mẫn lắm.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 个 gè 非常 fēicháng 健谈 jiàntán 的 de 人 rén

    - Anh ấy là một người hoạt ngôn.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 健康 jiànkāng 完全恢复 wánquánhuīfù 了 le

    - Sức khỏe của anh ấy hoàn toàn hồi phục.

  • volume volume

    - 一杯 yībēi 加冰 jiābīng 的 de 健怡 jiànyí 可乐 kělè

    - Một cốc ăn kiêng với đá.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 健›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+8 nét)
    • Pinyin: Jiàn
    • Âm hán việt: Kiện
    • Nét bút:ノ丨フ一一一一丨フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:ONKQ (人弓大手)
    • Bảng mã:U+5065
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 的›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bạch 白 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dī , Dí , Dì
    • Âm hán việt: Đích , Để
    • Nét bút:ノ丨フ一一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HAPI (竹日心戈)
    • Bảng mã:U+7684
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 胃›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+5 nét)
    • Pinyin: Wèi
    • Âm hán việt: Trụ , Vị
    • Nét bút:丨フ一丨一丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:WB (田月)
    • Bảng mã:U+80C3
    • Tần suất sử dụng:Cao