停儿 tíng er
volume volume

Từ hán việt: 【đình nhi】

Đọc nhanh: 停儿 (đình nhi). Ý nghĩa là: phần. Ví dụ : - 三停儿去了两停儿,还剩一停儿。 ba phần bỏ đi hai phần, còn lại một phần.

Ý Nghĩa của "停儿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

停儿 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. phần

Ví dụ:
  • volume volume

    - 三 sān 停儿 tíngér 去 qù 了 le 两 liǎng 停儿 tíngér , 还 hái 剩一 shèngyī 停儿 tíngér

    - ba phần bỏ đi hai phần, còn lại một phần.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 停儿

  • volume volume

    - 这场 zhèchǎng 雨 yǔ 一时半会儿 yīshíbànhuìer 停 tíng 不了 bùliǎo

    - cơn mưa này không thể tạnh được trong chốc lát.

  • volume volume

    - 三 sān 停儿 tíngér 去 qù 了 le 两 liǎng 停儿 tíngér , 还 hái 剩一 shèngyī 停儿 tíngér

    - ba phần bỏ đi hai phần, còn lại một phần.

  • volume volume

    - 汽车 qìchē 停 tíng 在 zài 哪儿 nǎér ?

    - Xe ô tô đậu ở đâu?

  • volume volume

    - 这儿 zhèér 不 bù 允许 yǔnxǔ 停车 tíngchē

    - Ở đây không được phép đỗ xe.

  • volume volume

    - 机器 jīqì 停车 tíngchē 了 le , 得加 déjiā 点儿 diǎner 油 yóu

    - Máy dừng rồi, phải thêm dầu vào.

  • volume volume

    - 他 tā 刚 gāng 说 shuō 了 le 一句 yījù , 觉得 juéde 不对茬儿 búduìcháér , 就 jiù 停住 tíngzhù 了 le

    - hắn vừa mới nói một câu, cảm thấy không đúng lúc, bèn dừng ngay lại

  • volume volume

    - 他 tā 吃 chī 了 le 一会儿 yīhuìer 就 jiù 停 tíng 了 le

    - Anh ấy ăn một lúc thì dừng lại.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 在 zài 山顶 shāndǐng 停 tíng 了 le 一会儿 yīhuìer

    - Chúng tôi dừng lại một lúc ở đỉnh núi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 停›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+9 nét)
    • Pinyin: Tíng
    • Âm hán việt: Đình
    • Nét bút:ノ丨丶一丨フ一丶フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OYRN (人卜口弓)
    • Bảng mã:U+505C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao