让情 ràng qíng
volume volume

Từ hán việt: 【nhượng tình】

Đọc nhanh: 让情 (nhượng tình). Ý nghĩa là: vì nể.

Ý Nghĩa của "让情" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

让情 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. vì nể

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 让情

  • volume volume

    - 别 bié 让 ràng 这些 zhèxiē 事情 shìqing 苦恼 kǔnǎo 你 nǐ

    - Đừng để những chuyện này làm khổ bạn.

  • volume volume

    - 好 hǎo 音乐 yīnyuè 让 ràng 我 wǒ 心情舒畅 xīnqíngshūchàng

    - Nhạc hay khiến tâm trạng tôi thoải mái.

  • volume volume

    - 友情 yǒuqíng 让 ràng 生活 shēnghuó 更 gèng 美好 měihǎo

    - Tình bạn làm cho cuộc sống tốt đẹp hơn.

  • volume volume

    - 古镇 gǔzhèn 的 de 风情 fēngqíng 让 ràng 人 rén 怀旧 huáijiù

    - Cảm giác ở thị trấn cổ khiến người ta hoài niệm.

  • volume volume

    - 事情 shìqing 让 ràng 他 tā 搅和 jiǎohuo 糟 zāo 了 le

    - sự tình do anh ấy làm rối lên.

  • volume volume

    - 事情 shìqing 的 de 经过 jīngguò 让 ràng 大家 dàjiā 很 hěn 感动 gǎndòng

    - Quá trình của sự việc khiến mọi người rất cảm động.

  • volume volume

    - 书中 shūzhōng 的 de 情趣 qíngqù 让 ràng 人 rén 回味无穷 huíwèiwúqióng

    - Sự hấp dẫn của cuốn sách để lại ấn tượng sâu sắc.

  • volume volume

    - 你 nǐ 现在 xiànzài 让 ràng 我 wǒ 的 de 感情 gǎnqíng 不 bù 合法 héfǎ 了 le

    - Bạn nhận ra rằng bạn vừa làm cho mối quan hệ của tôi bất hợp pháp.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 情›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+8 nét)
    • Pinyin: Qíng
    • Âm hán việt: Tình
    • Nét bút:丶丶丨一一丨一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:PQMB (心手一月)
    • Bảng mã:U+60C5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 让›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+3 nét)
    • Pinyin: Ràng
    • Âm hán việt: Nhượng
    • Nét bút:丶フ丨一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IVYM (戈女卜一)
    • Bảng mã:U+8BA9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao