偏狭 piānxiá
volume volume

Từ hán việt: 【thiên hiệp】

Đọc nhanh: 偏狭 (thiên hiệp). Ý nghĩa là: hẹp hòi, thành kiến. Ví dụ : - 偏狭的视野上不开阔的;狭隘和以自我为中心的 Tầm nhìn hẹp và hẹp hòi, tập trung vào bản thân và thiếu sự mở rộng.

Ý Nghĩa của "偏狭" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

偏狭 khi là Tính từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. hẹp hòi

narrow-minded

Ví dụ:
  • volume volume

    - 偏狭 piānxiá 的 de 视野 shìyě 上 shàng 不 bù 开阔 kāikuò 的 de ; 狭隘 xiáài 和 hé 以 yǐ 自我 zìwǒ 为 wèi 中心 zhōngxīn 的 de

    - Tầm nhìn hẹp và hẹp hòi, tập trung vào bản thân và thiếu sự mở rộng.

✪ 2. thành kiến

prejudiced

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 偏狭

  • volume volume

    - 他 tā 偏爱 piānài 甜食 tiánshí

    - Anh ấy thích đồ ngọt hơn.

  • volume volume

    - 他 tā 偏爱 piānài 红色 hóngsè

    - Anh ấy thích màu đỏ hơn.

  • volume volume

    - 偏狭 piānxiá 的 de 视野 shìyě 上 shàng 不 bù 开阔 kāikuò 的 de ; 狭隘 xiáài 和 hé 以 yǐ 自我 zìwǒ 为 wèi 中心 zhōngxīn 的 de

    - Tầm nhìn hẹp và hẹp hòi, tập trung vào bản thân và thiếu sự mở rộng.

  • volume volume

    - 雨水 yǔshuǐ 贯流 guànliú 狭窄 xiázhǎi 小巷 xiǎoxiàng

    - Nước mưa chảy qua hẻm nhỏ hẹp.

  • volume volume

    - 今天天气 jīntiāntiānqì 好 hǎo , 他 tā 偏偏 piānpiān 不 bù 出门 chūmén

    - Hôm nay trời đẹp, anh ấy lại không ra ngoài.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 因 yīn 偏见 piānjiàn 而 ér 对 duì 计划 jìhuà 的 de 优点 yōudiǎn 视而不见 shìérbújiàn

    - Họ đã bỏ qua những ưu điểm của kế hoạch do thành kiến.

  • volume volume

    - 他 tā 喜欢 xǐhuan 探索 tànsuǒ 偏僻 piānpì 的 de 地方 dìfāng

    - Anh ấy thích khám phá những nơi hẻo lánh.

  • volume volume

    - 他 tā 住 zhù 在 zài 一个 yígè 偏僻 piānpì 的 de 地方 dìfāng

    - Anh ấy sống ở một nơi hẻo lánh.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 偏›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+9 nét)
    • Pinyin: Piān
    • Âm hán việt: Thiên
    • Nét bút:ノ丨丶フ一ノ丨フ一丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OHSB (人竹尸月)
    • Bảng mã:U+504F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 狭›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Khuyển 犬 (+6 nét)
    • Pinyin: Xiá
    • Âm hán việt: Hiệp
    • Nét bút:ノフノ一丶ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:KHKT (大竹大廿)
    • Bảng mã:U+72ED
    • Tần suất sử dụng:Cao